Trang gốc

Ðọc với phông chữ Unicode VU Times

 

Tự điển Pali-Việt
Hòa thượng Bửu Chơn

 

 

  - Ḍ -


ḌASATI (da ṃs + a) cắn, chích. aor.ṇasi. pp.ṇaṭṭha. pr.p.ṇasanta, ṇasamāna. abs. ṇasitvā.

ḌASANA nt. sự cắn, sự chích.

ḌAYHATI (pass của ṇahati) bị đốt. aor. ṇayhi. pr.p.ṇayhamāna.

ḌAHATI (dah + a) thiêu, đốt, đốt cháy. aor.ṇahi. pp.ṇaṇṇha. pr.p. ṇahanta, ṇahamāna. abs. ṇahitvā.

ḌAṂSA m. ruồi lằn.

ḌĀKAṂ nt. rau, cỏ ăn được.

ḌĀHA m. sự nóng, sức nóng, sự thiêu đốt, sự cháy đỏ.

ḌĪYANA nt. sự bay lên.

ḌETI (dī + e)bay lên. aor. desi. pr.pṇenta.

-ooOoo-

A Ā I Ī U Ū E O K Kh G Gh
C Ch J Jh Ñ T Th D Dh N
P Ph B Bh M Y R L V S HPali-English

Mục lục | Ðầu trang


Pali-English Dictionary | Trở về trang Thư Mục
P26)