PHẦN TRÍCH CÚ TỪ ÐIỂN (PADABHĀJANĪYĀNUKKAMO) Akata. 899 không làm, chưa làm, chưa tạo, chưa hành, chưa thực hiện. Akathaṅkathī 599.646. không ngờ vực, không nghi ngờ, không còn nghi nan, người chẳng nghi hoặc. Akanittha deva 1103.1107. Sắc Cứu Cánh thiên, một trong năm cõi Tịnh Cư thiên. Akanta 6.154.839. Không đáng ham thích, không khả hỷ. Akappiya 638. Sự không thích đáng, việc không đáng, không thích hợp, không hợp lẽ. Akappiyasaññitā 638. Nghĩ là không đáng. Akammañña 1013. Không thích nghi. Akammaññatā 633. 877. 960. Sự không thích hợp việc làm, không thích nghiệp, không thích nghi. Akaraṇa 178. 583. 768. Không hành động, không hợp tác. Akalyatā 633. 877. 960. Sự không khéo léo, không bén nhạy, sự không mạnh dạn. Akarisa 830. Không nhọc nhằn, không khó. Akāpurisasevita 834. Ðược thực hành bởi bậc phi thiện nhân. Akicca 830. Không khó khăn, dễ làm. Akiriyā 178. 583. 768. Không làm, không hợp tác. Akuppa 601. Không rung động, không chuyển đổi, sự nhất định, nhất thiết. Akusala 44. 85. nakevalam. Bất thiện, không lành, chẳng lành. Akusalacitta 291. 785. Tâm bất thiện. Akusalamūla 912. Bất thiện căn, căn bất thiện. Akusalamūlapaccaya 416. Duyên căn bất thiện, do căn bất thiện trợ. Akusalasaññā 951. Bất thiện tưởng, tưởng bất thiện. Akusalahetu 1080. Nhân bất thiện. Akovida 932. 949. 963. Không thông suốt, không hiểu rành. Akkosaka 604. Mạ lỵ, phỉ báng, mắng nhiếc. Akkosanā 881. Sự mạ lỵ, sự phỉ báng, sự mắng nhiếc. Akkhanti 850. Không nhẫn nại, không kham nhẫn. Akkhamanatā 920. Thái độ không chịu đựng. Akkhāyati 990. Biểu hiện, hiện bày, được xem là. Akhīnāsava 868. Chưa đoạn tận lậu hoặc, chưa đoạn lậu. Agati 965. Thiên vị, tây vị. Agatigamana 965. Sự thiên vị, sự tây vị. Aganthaniya 46. 90. 796. 803. nakevalam. Phi cảnh phược. Agārava 995. Không kính trọng, không tôn kính, bất kính. Agāravatā 872. 918. 951. 955. Thái độ không tôn trọng, không cung kính, thái độ bất kính. Aguttadvāratā 607. 850. 922. Sự không phòng hộ căn môn. Agutti 922. Sự không phòng hộ, không gìn giữ. Agocara 604. Phi hành xứ. Agopanā 922. Sự không bảo hộ, không gìn giữ, không trông coi. Agga 601. Tối thắng. Aggahitatta 910. 956. Thái độ không chiếu cố, không thu nhiếp tâm. Aggi 946. Lửa. Aggibhaya 972. Sự sợ hãi về lửa, hiểm nạn về lửa. Aggisantāpa 117. Sức nóng của lửa. Agha 119. 691. Trống rỗng, trống không. Aghagata 119. 691. Hiện tượng trống không, trống rỗng. Aṅgana 962. Sự cấu uế, sự nhơ bẩn. Aṅgamaṅgānusārīvāta 118. Gió toàn thân, gió khắp chi thể. Acari 926. 1020. 1027. Ðã gây ra, đã làm nên, đã hành động. Acarima 795. 802. 839. Không sau cùng, không ở sau, không có sau. Acitikāra 955. Không quí kính, không đặt nặng, không quan trọng hóa. Acitīkata 6. Không ái mộ. Acittaka 1099. Vô tâm, người không có tâm. Aciravutthita 1013. Khỏi (bệnh) không bao lâu. Acetanaka 1099. Vô tư, hạng người không có tư tưởng. Acetasika 93. 795. 801. nakevalam (nhiều đoạn) phi sở hữu tâm, phi tâm sở. Accāsarā 911. Sự trá hình. Acchandika 844. Không hoài bảo, không nguyện vọng, không ước vọng. Ajāta 3. 9. 15. 21. 27. Chưa sanh. Ajjhatta 4. 45. 85. 115. 432. 641. 797. 850. nakevalam, nội phần, phần bên trong, nội triền. Ajjkattabahiddha 45. 85. nakevalam, nội ngoại phần. Ajjhattabahiddhā 434. 443. 447. 451. Nội ngoại phần. Ajjhattabahiddhārammana 45. 85. nakevalam, có cảnh nội ngoại phần. Ajjkattārammana 45. 85. 797. nakevalam có cảnh nội phần. Ajjhattika 93. 115. 859. nakevalam thuộc nội phần, nội uẩn. Ajjhattikavatthukā 795. 802. Vật nội phần, vật thuộc trong thân. Ajjhupagata 601. Sự thọ trì, sự chấp hành. Ajjhupekkhanā 560. 670. Sự ngó lơ, sự lơ là, sự thờ ơ. Ajjhupekkhitā 543. Thái độ lơ là, sự dững dưng, sự bình thản. Ajjhena 883 nakevalam sự học thức, tri thức. Ajjhosāna 926. 1023. Sự mê đắm, sự quyến luyến. Aññathā 1037. 1056 nakevalam thành cách khác, theo thế khác. Aññamañña 795. 802. Lẫn nhau, cùng nhau. Aññā 241. Khác nhau. Aññāna 256. 912. 926. 959. Bất tri, không hiểu, không biết rõ, không hiểu biết. Aññatā 241. Không từng biết, chưa từng biết. Aññatāvindriya 236. 241. 1079. Tri cụ tri quyền. Aññatāvī 241. Bậc tri cụ, sự đã biết rõ, biết đầy đủ. Aññindriya 236. 241. 1079. Dĩ tri quyền, sự biết điều đã biết. Aṭṭa 614. Nhà chòi. Aṭṭhapanā 878. 908. Cách trì oai nghi, giữ oai nghi, sự lưu lại. Aṭṭhāna 800. 889. 1027. Phi lý, phi vị trí, sự vô lý, sự phi nguyên lý, sự kiện không thích hợp, sự vô nguyên do. Aṭṭhi 115. 432. 433. 434. Xương, hài cốt. Aṭṭhimiñja 115. 434. Tủy, cốt tủy. Aḍḍhayoga 614. Căn chái, mái nhà. Anumatta 599. 605. Sự nhỏ nhặt, tiểu tiết. Aṅḍaka 921. Cục, hòn, sự nói gai góc. Atappa deva 1107. Vô nhiệt thiên, một trong năm cõi Tịnh cư thiên. Atikkanta 688. 695. Vượt qua, vượt khỏi. Atikkantamānusaka 847. Siêu nhân, vượt khỏi loài người. Aticchatā 849. 867. Thái độ ham muốn, thái quá, quá dục, sự ham muốn thái quá. Atibāḷha 1017. Quá chừng, quá đổi, nhiều quá. Atimāna 849. 896. 1010. Ý hơn, so sánh phần hơn, quá mạn. Atīta 3. 45. 85. 800. 836. 843. 859. 939. nakevalam quá khứ, đã qua. Atītārammana 45. 85. 797. 819. nakevalam có cảnh quá khứ. Atta 839. 913. 949. 960. 966. 1004. 1011. 1018. Tự ngã, bản ngã. Attaparibhava 885. 888. 891. 894. Tự miệt thị. Attamana 1017. Vừa lòng, thỏa thích, thích ý, sự hoan hỷ. Attamanatā 557. 654. Thái độ vừa ý, vui lòng. Attavādupādāna 963. Ngã chấp thủ. Attānudiṭṭhi 851. 949. Ngã kiến, ngã chấp kiến. Attānuvādabhaya 974. Sợ tự khiển trách, hiểm nạn, tự khiển trách. Attāvaññā 885. 888. 891. 894. Tính tự khinh thường, tự khinh khi. Attuññā 885. 888. 891. 894. Tính tự hạ mình. Attha 777. 829. 926. 1020. 1027. Nghĩa, ý nghĩa, lợi ích, ích lợi. Atthakāma 155. 604. Mong lợi ích, muốn lợi lạc, muốn đem lợi lạc. Atthaṅgata 3. 440. 625. 659. 662. 669. 681. Dập tắt, biến mất, biến diệt. Atthangama 599. 681. 689. Sự dập tắt, sự biến mất. Atthacintaka 1107. Sự tư lợi ích, nghĩ đến điều lợi ích; suy xét nghĩa lý. Atthajāpikā paĩĩà 796. 803. Tuệ sanh lợi ích, tuệ sanh lợi. Atthajokata 784. Giải lý, làm sáng tỏ ý nghĩa. Atthapatisambhidā 777. 788. 829. Nghĩa đạt thông, nghĩa vô ngại giải. Adaṭṭhukamyatā 958. Không muốn diện kiến, không muốn gặp. Adassanakamyatā 851. 958. Không muốn thấy, không muốn nhìn thấy. Adassāvī 932. 949. Người không thấy. Adiṭṭha 241. 967. 1015. Chưa từng thấy, không được thấy. Adinnādāna 166. 573. 767. 930. 969. 986. 1009. 1028. Sự trộm cắp, sự lấy vật chưa cho, lấy vật chưa cho. Adukkhamasukha 121. 363. 441. 599. 682. 940. Phi khổ phi lạc, sự không khổ không lạc. Adukkhamasukhasahagata 829. Câu hành phi khổ phi lạc. Adūsanā 359. Không sân, không hờn giận. Adūsitatta 359. Thái độ không hờn giận. Adosa 359. 1080. Vô sân, sự không phiền giận. Addhā 836. 843. 939. Thời gian, thời giờ, thì lúc. Adhammacariyā 851. 950. Sự thực hành phi pháp, hạnh phi pháp, phi pháp hạnh. Adhammarāga 926. Tham phi pháp, luyến phi pháp. Adhāranatā 923. 955. Sự không nắm giữ, không ghi nhận. Adhāretukamyatā 959. Không muốn thọ trì. Adhikarana 1023. Sự đấu tranh, tranh tụng. Adhikusala 873. 950. Tối thiện. Adhigatasaññitā 899. Sự ngộ nhận đã đắc, tưởng lầm đã đắc. Adhigama 1013. Sự đắc thành. Adhicittepaññā 797. 806. Tuệ tăng thượng tâm. Adhiccasamuppanna 975. Tự nhiên phát sanh. Adhiccasamuppannika 1072. Vô nhân luận, luận thuyết cho rằng "tự nhiên sanh". Adhipaññāyapaññā 797. 806. Tuệ tăng thượng trí. Adhipati 506. Trưởng, pháp lớn trội, pháp trọng yếu. Adhimattavāta 118. Gió mạnh, gió lớn. Adhimāna 849. 1010. Tăng thượng mạn, sự ngộ nhận. Adhimuccanā 348. 357. 359. Cách quyết đoán, cách xác quyết. Adhimuccitvā 734. Hướng đến, hướng về. Adhimutta 845. Khuynh hướng, thiên hướng. Adhimutti 844. Khuynh hướng. Adhimokkha 347. 351. 356. 359. 1107. Thắng giải, chủ đích. Adhimokkhapaccaya 358. 400. Duyên thắng giải. Adhivacana 618. Ðặt tên, gọi tên, chỉ cho. Adhisīlapaññā 797. 806. Tuệ tăng thượng giới. Adho 432. 433. 434. 743. Ở dưới, phía dưới. Adhogamavāta 118. Gió thổi xuống, gió phía dưới, hạ phong. Adhobhāga 119. Hạ phần, phần dưới. Anajjhāpatti 178. 583. 768. Không vi phạm, không phạm đến. Anaññataññassāmītindriya 236. 241. 1079. Tri vị tri quyền, trí biết điều chưa từng biết. Anaṭṭhitakiriyatā 863. 952. 952. 954. 956. Không ưa thích làm. Anatta 960. 966. 1004. Vô ngã; phi ngã. Anattamana 981. Sự bất bình, không hài lòng, không vừa ý. Anattamanatā 122. 353. 629. 632. 908. 926. 993. Không hài lòng. Anattha 926. 1026. 1027. Vô ích, bất lợi, tai hại. Anatthakāma 154. 604. Muốn gây bất lợi. Anadhigata 899. 1013. Sự chưa đắc chứng. Anadhiṭṭhāna 863. 952. 954. 956. Không thiết tha. Anadhivāsanatā 920. Ananuyoga 863. 952. 954. 956. Không nổ lực, không năng nổ. Ananulomika 604. Không thuận lý, không thích hợp. Ananussati 923. Không nhớ theo, không tùy niệm. Ananta 599. 691. 696. Không cùng, vô biên, không giới hạn. Anantavā 844. 915. 1018. 1032. Vô biên. Anantavāditthi 850. Vô biên kiến, nhận thấy thế gian không giới hạn. Anabhijjhā 359. Vô tham ác. Anabhinibbatta 3.9.15.21.27. Chưa phát khởi, chưa sanh lên. Anabhirati 2.837.950. Không hân hoan. Anabhiramanā 873.950. Sự không hoan hỷ. Anavakārī 1034.1038.1042. Không phân định. Anavakāsa 839. Phi duyên cớ, vô cớ, không duyên cớ, không cơ hội. Anavajjatā 608. Vô tội vạ, không lỗi lầm. Anavaññatti 861. Không khinh khi, danh dự. Anavaññattipatisaṃyutta 849. Liên hệ về danh dự. Anavaññattimada 849. Kiêu hãnh về danh dự. Anavaññāta 6. Không bị khinh khi. Anākiṅṅa 613. Không lẩn lộn, không náo nhiệt, không quấy rầy. Anāgata 3.45.85.800.836.843.859.939. Vị lai, chưa đến, chưa xẩy đến. Anāgatārammaṅa 45.85. Có cảnh vị lai, biết cảnh vị lai. Anāgāmimagga 837. Bất lai Ðạo, A-na-hàm Ðạo. Anāgāmiphala 837. Bất lai Quả, A-na-hàm Quả. Anācāra 604. Phi hạnh kiểm, phi phẩm hạnh. Anājjava 850. Sự không ngay thẳng, không chánh trực. Anājjavatā 919. Thái độ không ngay thẳng. Anādaratā 972.918.951. Thái độ không quan tâm, thái độ bất kể. Anādariya 851.827.918.954. Sự bất cần, sự không quan tâm, tính cách bất cần. Anādā 955. Sự không thụ nhận, không tiếp thu. Anādāyanā 955. Sự không thọ trì, không chấp nhận. Anādāvitatta 955. Thái độ không thọ trì, không lãnh hội. Anābhoga 795.802. Không phải sự suy nghĩ. Anārakkha 922. Không hộ trì, không gìn giữ. Anārammaṅa 85.93.1109.1110 nakevalam. Vô cảnh, bất tri cảnh, không biết cảnh. Anārammaṅārammaṅa 1110. Hữu cảnh, bất tri cảnh, có đối tượng bất tri cảnh. Anālaya 160. Sự bất luyến, không ưa thích. Anāvajjanā 960. Sự suy xét. Anāvikamma 911. Hành động mờ ám, sự mờ ám, sự làm không rõ ràng. Anāsanna 7. Phi cận, chẳng gần, không cận kề, không gần kề. Anāsava 46.88.796.803.848.1107 nakevalam. Vô lậu, phi cảnh lậu, không bị pháp lậu biết. Anāsevanā 863. 952. Không năng hành. Anāsevita 844. Không được cấu kết. Anāhāra 1099. Vô thực, không có sắc vật thực. Anikkhittacchandatā 240.486.507. Sự để qua nguyện vọng, gát qua ước vọng, đặt xuống ước vọng. Anikkhittadhuratā 240.886.507. Sự để qua phận sự, đặt xuống bổn phận. Anica 33.98.795.801.804.960.966.990. Sự vô thường, không thường có, không vĩnh hằng. Aniccatā 303.339. Tình trạng vô thường, đặc tính vô thường, trạng thái vô thường. Aniṭṭha 6.154.839. Không đáng ưa chuộng. Anidassana 85.87.100.130. nakevalam, vô kiến. Anibbatta 3.9.15.21.27. Chưa xuất hiện. Aniyata 45.96.795.796. nekavalam Phi cố định, pháp bất định. Aniyyānika 46.96.795.796. nakevalam phi dẫn xuất, pháp không đưa khỏi luân hồi. Không phải đưa khỏi luân hồi. Anuggahetukamyatā 957. Không muốn học tập. Anuññāta 6. Không bị khinh thường. Anuṭṭhita 3.9.15.21.27. Chưa khởi dậy. Anuttara 46.96.445.796.825. nakevalam. Vô thượng. Anuttānīkamma 911. Hành động tinh vi. Anuddhato 599.639. Vô phóng dật. Anunaya 299.926. Sự vướng vấn. Anupakkaṭṭha 7. Không tiếp giáp. Anupagamma 844. Không thiên chấp, không vịn vào. Anupatita 844. Xẩy ra, hiện ra. Anupavādaka 847. Không phỉ báng. Anupassanā 435.452. Năng quán, thường quán. Anupādāniya 45.46.85.94. nakevalam phi cảnh thủ. Anupādinna 45.93.796. nakevalam phi thành do thủ, không bị thủ. Anupekkhanatā 652. Thái độ xem xét. Anuppadāna 863.952.954.956. phóng xả, buông ra, bỏ ra, để mặc, bỏ mặc. Anuppanna 3.45.85.449.478. nakevalam chưa sanh khởi. Anuppabandhanā 908. Sự cột chặt. Anuppāda 449.483.502.506. Sự chưa sanh khởi, sự không sanh khởi. Anuppiyabhāṅitā 879. Nói trìu mến. Anubyañjanaggāhī 607.922.957. Chấp tướng riêng. Anuyutta 982. Thực hiện, dấn thân vào, đắm mình vào. Anurodha 299.926. Sự thỏa thích. Anulomika 804.844. Thuận lý, hợp lẽ. Anuvicāra 652. Sự bám sát. Anusaya 844.900.926.1005. Tiềm miên, tùy miên, sự ngủ ngầm. Anusandhanatā 652. Trạng thái khắn khít. Anusaṃsandanā 908. Sự tích tụ. Anusseti 844. Ngủ ngầm, tiềm ẩn theo. Anussati 240.459.612.959. Sự không nhớ theo, tùy niệm. Anussadagata 844. Không được phát huy. Anussarati 846. Nhớ lại. Anussaritā 543. Nhớ lại. Anūpārambha 958. Sự cật nạn. Anūpārambhanā 958. Sự bắt bẻ. Anūpārambhitatta 958. Thái độ chuyên bắt bẻ. Anekadhātu 800.842. Ða giới, đa dạng bản chất. Anekavihita 846. Ða dạng, nhiều nét, nhiều vẽ. Anekaṃsagāha 355.643. Sự không nhất quyết. Anokappanā 956. Không tín nhiệm. Anoghaniya 46.796.803. Phi cảnh bộc. Anottappa 844.850.954.1026. Vô quý, sự không ghê sợ, không có tâm quý. Anottappī 1008. Vô quý. Anopānabhūta 604. Không là giếng nước. Anta 115.432.844.1103. Cực đoan, sự cùng tận, sự tột cùng, ruột già. Antaguṅa 115.402.844.1103. Ruột con. Antaggāhikādiṭṭhi 936. Kiến biên chấp, kết luận kiến. Antara 1103. Khoảng cách, khoảng không, không gian. Antaradhāna 148.267.303.339. Sự biến mất, sự tiêu mất. Antaradhāpeti 701. Tiêu mất. Antalikkhaudaka 116. Nước trên hư không. Antavā 844.915.1018.1032. Hữu biên. Antavādiṭṭhi 850. Hữu biên kiến. Antānantikā 1072. Hữu biên vô biên luận. Antoparisoka 149.268. Sự não ruột trong lòng. Antosamorodha 633. Sự bít ngăn nội tâm, bên trong ngăn bít. Antosoka 149.268. Sự buồn bực trong lòng. Anvayeñānaṃ 798.825. Loại trí. Anvassaveyyuṃ 607.822.57. Có thể xâm chiếm. Apaccaya 759.826. Sự tịch diệt, sự không còn tích tập, Níp Bàn. Apaccayagāmi 45.85.370. nakevalam nhân tịch diệt, pháp dẫn xuất đến Níp Bàn. Apanāmeti 1017. Nói lảng qua, bỏ lảng, tảng lờ. Aparakata 957. Không do người khác tạo. Aparakāla 897.908. Lúc sau, sau đó. Aparanta 916.926.932. Sau có giới hạn, vị lai. Aparantānudiṭṭhi 850.916. Hậu biên kiến, kiến chấp sau có giới hạn. Aparāmaṭṭha 46.92.796. nakevalam phi cảnh khinh thị. Aparibhūta 6. Không bị khinh miệt. Apariyāpanna 46.96.796.798.1090.1094. Phi hệ thuộc, không phải liên quan luân hồi. Apariyogāhanā 155.643. Sự không quyết đoán. Apātubhūta 3.9.15.21.27. Chưa hiện khởi. Apāya 839.847.988. Khổ cảnh. Apāyakosalla 797.707. Sự thông thạo điều thối hóa. Apāsiṃ 846(api+àsim) ta cũng có. Apilāpanatā 240.612. Thái độ không lơ đểnh. Apuññābhisaṅkhāra 257.265.844. Phi phúc hành. Apubba 795.802.839. Không trước, không có trước. Apekkhā 926. Lưu luyến. Appa 1106. Ít. Appaccaya 940.1017. Vô duyên cớ, không do duyên, không có duyên trợ, chuyện ngoài lề, sự bực bội. Appaṭigha 85.87.100.130. nekevalam Vô đối chiếu, không tiếp chạm nhau. Appaṭinissagga 909. Không cởi mở. Appaṭisaṅkhā 608.922. Không quán tưởng. Appaṭisanthāra 850.921. Không hậu đãi. Appaṭisanthāraka 921. Người không tiếp đãi. Appaṭissa 995. Không vâng thuận. Appaṭissati 923.959. Không nhớ ra. Appaṭissavatā 872.918.951.955. Sự bất tuân, thái độ không vâng lời, thái độ bất tuân. Appatta 241.899.1013. Sự chưa đạt đến. Appanā 122.522.652. Sự chuyên chú, sự chăm chú. Appanigghosa 599.620. Chỗ ít náo động. Appamattaka 605.1013. Chừng chút ít, sơ sài. Appamāṅa 45.85.741.743.831. nekevalam Vô lượng, không hạn lượng. Appamāṅārammana 45.85.741.831. nakevalam Có cảnh vô lượng, biết cảnh vô lượng. Appamāṅasubha deva 1107. Vô lượng tịnh thiên, một trong ba cõi Tam thiền Sắc giới. Appamāṅābha deva 1107. Vô lượng quang thiên, một trong ba cõi Nhị thiền Sắc giới. Apparajakkha 844. Ít trần lao, "có mắt ít bụi trần". Appamāda 995. Sự không dễ duôi. Appasadda 599.619. Ít tiếng ồn, chỗ ít tiếng ồn. Appasanna 604. Không tín ngưỡng. Appassuta 868.918.851.1008. Thiểu học, thiểu văn, ít nghe. Appita 440.625.659.662.669.681. Sự đình chỉ. Appiya 145.926.988.1020. Không thân ái, đáng ghét bỏ, thành người ghét bỏ. Appiyarūpa 844. Sắc bất khả ái. Appītika 46.96.796. nakevalam vô hỷ, không có pháp hỷ. Aphassaka 1099. Không có xúc. Aphāsukāma 154.604. Muốn gây bất an. Abahulīkata 844. Không được phát tấn. Abahulīkamma 863. Không phát tấn. Abbokiṇṇa 795.802. Không xen lẫn. Abbhatthaṅgata 3.440.625.659.662.669.681. Sự diệt tắt, sự biến hoại. Abbhūtadhamma 783. Vị Tăng hữu kinh. Abbhokāsa 599.617. Chỗ ở trống trải. Abyatta 1017. Sự dốt nát, không thông hiểu. Abyākata 44.85.795. nakevalam Vô ký. Abyāpajja 359. Sự không sân ác. Abyāpajjha 741. Không sân. Abyāpanna 630. Không có sân độc. Abyāpannacitta 599.630. Tâm vô sân độc. Abyāpāda 359. Vô sân độc, không oán hận. Abyāpādadhātu 122. Vô sân giới. Abyāpādapatisaṃyutta 122. Liên hệ vô sân độc. Abyāpādasankappa 164.571. Vô sân tư duy. Abhabba 844. Vô phần. Abhāvanā 863.952. Không phát triển. Abhāvita 844. Không được tu tập, không được phát triển. Abhikkanta 599.612. Bước tới. Abhijappā 926. Tham cầu. Abhjjhā 169.431.599.625.922.926.930.957.962.1028. Tham ác. Abhiññā 545.803.827.845.924.1031. Diệu trí, thần thông, thắng trí. Abhiññeyya 1108. Cần thắng tri, đáng được thắng tri. Abhinipātamatta 795.802. Vịn vào, dựa vào. Abhinibbatta 3.653.663.780. Ðang phát khởi. Abhinibbatti 146.266.302.338. Sự phát sanh ra. Abhinibbatteti 467.485. Khởi xướng. Abhiniropanā 122.582.652. Sự đem tâm khắn khít cảnh, sự khắn khít. Abhinivera 312. Thiên chấp. Abhinihāra 1107. Sự hoài bão. Abhippanāda 240.359.660.956. Sự tín mộ, sự tịnh tín. Abhivadanti 985 nakevalam tuyên bố. Abhisaṅkhipitvā 2.859. nakevalam tóm lại. Abhisaññūhitvā 2.859. nakevalam gồm chung. Abhūta 3.9.15.21.27. Chưa có. Amacca 155. Cận thần, thân hữu. Amattaññutā 618.650.922. Sự không tiết độ. Amaddava 850. Không nhu mì. Amaddavatā 919. Thái độ không nhu nhuyễn. Amanasikārā 599.690.795.802. Không tác ý. Amanāpa 6.154.748.839.926.988.1020. Ghét, không vừa ý, bất bình, bất mãn, không đáng vừa lòng. Amanāpika 993.1002. Không vừa ý. Amaravitakka 849. Không nghĩ tưởng huyền thoại. Amarāvikkhepika 1072. Ngụy biện luận. Amahaggata 445.825. Không đáo đại, phi đáo đại. Amissībhāva 155. Không hòa mình. Amuta 967.1015. Không biết. Amutra 882. Tại chỗ này... chỗ kia. Amudutā 864.919. Không nhu mì. Amoha 240.359.612.1080. Vô si. Aya 115. Sắt. Ayasa 1014. Mất danh, không có danh tiếng. Ayahamasmīti 1024. Cho rằng "cái này là ta". Ayogakkhemakāma 154.604. Muốn cho không thoát khổ ách, không muốn an ổn khổ ách. Ayoganiya 46.796.803. nakevalam. Ayoniso 608.922. Không khéo léo, không như lý. Ayonisomanasikāra 851.960. Không khéo tác ý. Arajavāta 118. Gió không cuốn bụi, gió thường. Arañña 599.616. Khu rừng. Araññagata 599.621. Sự đi đến khu rừng. Arana 46.96. nakevalam vô tranh. Arati 849.851.873.950. Sự bất mãn, không vui mừng. Aratikā 873. 950. Không vui thích. Arahattaphala 813. 837. A-la-hán quả, quả Ứng Cúng. Arahattamagga 837. A-la-hán dạo, Ðạo Ứng Cúng. Arahanta 803. 839. 984. 1104. Bậc A-la-hán, bậc Ứng Cúng. Ariya 674. 834. 847. 851. 932. Bậc Thánh, bậc cao thượng. Ariyadhamma 932. 949. 963. Pháp của bậc Thánh. Ariyasāvaka 574. Bậc Thánh đệ tử. Arūpa 795. 801. Vô sắc, phi sắc. Arūpataṇhā 926. 934. Ái vô sắc, vô sắc ái. Arūpadhātu 1089. 1100. Vô sắc giới (bản chất). Arūpadhātupatisaṃyutta 934. Liên hệ vô sắc giới. Arūpadhātupariyāpannā 1093. Quan hệ vô sắc giới. Arūpabhava 265. Vô sắc hữu. Arūparāga 977. Vô sắc ái, tham vô sắc. Arūpasaññī 845. Vô sắc tưởng. Arūpāvacara 46. 96. 796. 1103. nakevalam. Vô sắc giới (lĩnh vực). Arūpī 1018. 1024. 1035. 1054. Không có sắc, vô sắc, người vô sắc. Arūpūpapatti 368. 388. 407. 414. 720. 784. Ðạt đến vô sắc giới. Aroga 98. 1018. Không hoại. Alattam 1013. Chẳng nhận được, không nhận được. Alābha 1014. Thất lợi. Alubbhanā 359. Không nhiểm đắm. Alubbhitatta 359. Không tham đắm. Alobha 359. 1080. Không tham muốn, vô tham. Avakārī 1053. 1057. 1061. Sự phân định. Avajāniṃsu 907. Ðã khinh khi. Avajja 639. Không tội lỗi, không lỗi lầm. Avajjasaññitā 638. Nghĩ là không tội. Avaññā 958. Sự khinh dễ. Avaññāta 6. Bị khinh khi. Avatthiti 240. 507. Sự vững vàng. Avaṇṇahārikā 881. Sự biếm nhẽ. Avatthapeti 432. 441. 445. 449. Nhận định. Avadaññutā 851. 956. Sự không hào phóng. Avikkhepa 240. 507. 768. Bất phóng dật. Avigatacchanda 982. Chưa lìa dục vọng. Avigatataṇhā 982. Chưa lìa luyến ái. Avigataparilāha 982. Chưa lìa nhiệt tình. Avigatapipāsa 982. Chưa lìa khát khao. Avigatapema 982. Chưa lìa thương mến. Avicāra 45. 96. 599. 662. 796 nakevalam Vô tứ. Avijjā 256. 844. 850. 977. nakevalam. Vô minh. Avijjādhātu 521. Vô minh giới. Avijjānusaya 844. 1005. Vô minh tiềm miên. Avijjāpaccaya 255. 274. 286. 290. 400. 836. Duyên vô minh. Avijjāpariyuṭṭhāna 1006. Vô minh đột khởi. Avijjālaṅgī 912. nakevalam. Vô minh then chốt. Avijjāsaññojana 1007. 1029. Vô minh triền. Avijjāsaṃpayutta 282. Tương ưng vô minh. Avijjāsava 961. Vô minh lậu. Avijjāhetuka 278. Có vô minh làm nhân. Aviññāta 967. 1015. Không hiểu. Avitakka 46. 85. 599. 662. 795. nakevalam. Vô tầm. Avitakka-avicàra 845. Vô tầm-vô tứ. Avitakkavicāramatta 845. Vô tầm hữu tứ. Avitakkasahagata 828. Câu hành vô tầm. Avidita 241. Chưa từng hiểu. Avidūra 7. Không xa. Aviṇīta 932. 949. Không tụ tập, không luyện tập. Aviparināmadhamma 1004. 1042. 1061. Ðương nhiên không biến đổi, tánh bất biến. Avimutta 445. 825. Chưa giải thoát. Avisāhatamānasatā 240. 507. Tính cách tâm không xao xuyến. Avisāhāra 240. 507. Sự không tán loạn. Aviha deva 1107. Cõi Vô phiền thiên. Avihiṃsādhātu 122. Bất hại giới. Avihiṃsāpatisamyutta 122. Liên hệ sự bất hại. Avihiṃsāsaṅkappa 164. 571. Bất hại tư duy. Avīciniraya 1103. Ðịa ngục A Tỳ, Vô gián địa ngục. Avītarāga 982. Chưa lìa tham. Avītikkama 602. 604. Không vượt qua, không thái quá. Avūpasama 357. 638. 952. 959. Sự không yên lặng. Avedanaka 1099. Không có thọ. Avera 741. 743. Không hận, không thù nghịch. Asa 1042. 1061. Là, trở thành. Aṃsa 3. 9. 15. 21. 27. Chi nhánh, thành phần. Asakkaccakiriyatā 863. 952. 956. Không cẩn thận làm. Asakhilavācatā 921. Ngôn ngữ không thân mật. Asankiliṭṭha 45. 46. 85. 95. 795. nakevalam phi phiền toái. Asaṅkilesika 45. 46. 85. 95. 795. nakevalam phi cảnh phiền não. Asaṅkhata 100. 130. 1103. Vô vi. Asaṅgati 155. Không được hội ngộ. Asacchikata 241. 899. 1013. Sự chưa tác chứng, chưa chứng ngộ. Asañjāta 3. 9. 15. 21. 27. Chưa thành, chưa sanh thành. Asaññaka 1099. Không có tưởng. Asaññasatta 1097. 1099. 1107. Vô tưởng hữu tình, cõi vô tưởng thiên. Asaññābhava 265. Vô tưởng hữu. Asaññivāda 1072. Vô tưởng luận. Asaññī 1018. 1024. 1035. 1054. Không có tưởng, vô tưởng, người vô tưởng. Asaññojaniya 46. 89. 796. nakevalam phi cảnh triền. Asaṃhavācatā 921. Ngôn ngữ không tế nhị. Asati 1017. Sự thất niệm. Asaddahanā 956. Không tin cậy. Asaddha 1008. Không có đức tin. Asaddhiya 956. Không tin tưởng. Asanta 449. Không có, hiện không có. Asantika 7. Không gần. Asantuṭṭha 867. Người không biết vừa lòng. Asantuṭṭhitā 608. 922. 953. Không tri túc, không thỏa mãn. Asabhāgavutti 849. 872. Thiếu phong cách. Asamannāhāra 795. 802. Không nhiếp thâu. Asamāgantukamyatā 958. Không muốn hợp tụ. Asamāgama 155. Không đượ trùng phùng. Asamādhisaṃvattanika 921. Dẫn đến không yên. Asamāhita 445. 825. 868. Sự không định tỉnh. Asamuṭṭhita 3. 9. 15. 21. 27. Chưa ứng khởi. Asamuppanna 3. 9. 15. 21. 27. Chưa tương sanh. Asametukamyatā 958. Không muốn hội ngộ. Asamodhāna 155. Không được chung sống. Asampajañña 850. 851. 959. Thiếu tỉnh giác, bất tỉnh giác. Asampajaññatā 953. Thái độ thiếu tỉnh giác. Asamphuṭṭha 119. 691. Không xúc chạm. Asambhinnavatthuka 795. 802. Vật bất hoại. Asambhinnārammaṇa 795. 802. Cảnh bất hoại. Asammusanatā 240. 612. Thái độ không lãng quên. Asammosa 168. 465. 481. 506. Không cho sút giảm. Asayaṃkata 975. Không do tự mình tạo. Asaraṇatā 923. 959. Không nhớ được, tình trạng không nhớ được. Asaṃvara 851. 975. Sự không thu thúc. Asaṃvuta 922. 957. Không thu thúc. Asassata 844. 1002. Không tồn tại. Asākhalya 850. Không cam ngôn. Asāta 121. 151. 239. 270. Sự bất an, buồn. Asātaccakiriyatā 863. 952. 954. 956. Không hoan hỷ làm, không thích thú làm. Asātarūpa 844. Sắc bất mãn ý, sắc không đẹp ý. Asārajjanā 359. Không quyến luyến. Asārajjitatta 359. Thái độ không quyến luyến. Asārāga 459. Không tham luyến. Asita 117. 119. 599. 612. Ăn. Asithilaparakkamatā 240. 486. 507. Không nhủn chí. Asilokabhaya 980. Hiểm nạn do tai tiếng. Asīlya 955. Không theo nguyên tắc. Asuci 432. 433. 434. Bát tịnh thể, thể trược. Asuta 967. 1015. Vô văn, không nghe, không học. Asubha 960. 966. Bất tịnh, không sạch. Asura 1096. A-tu-la. Assuropa 122. 353. 629. 908. 926. Sự lỗ mãng. Asekkha 45. 85. 601. nakevalam Vô học, pháp vô học, bậc vô học, không cần học nữa. Asesa 743. Không thừa ra. Asesavirāganirodha 160. Hoàn toàn đoạn ly, sự đoạn diệt ly tham hoàn toàn. Asotukamyatā 851. 958. Không muốn nghe. Asoracca 850. Sự không nghiêm tịnh. Assa 839. Có thể là. Assati 923. 959. Không nhớ lấy, không niệm. Assaddha 604. 844. 868. 918. 956. Vô tín ngưỡng, không có niềm tin. Assaddhiya 851. 956. Không tín ngưỡng. Assavanakamyatā 958. Không muốn nghe, không muốn dự thính. Assādadiṭṭhi 851. 849. Hỷ lạc kiến. Assāsa 118. Hơi thở ra. Assu 116. 432. Nước mắt. Assutavā 932. 949. 963. Không nghe được. Assutvā 804. Không nhờ nghe, không do nghe. Asmimāna 849. 1010. Ngã mạn, ngã sở mạn. Asmīti 849. 1024. 1034. 1042. 1053. Cho rằng "ta có". Ahamasmīti 1024. Cho rằng "ta là". Ahitakāma 154. 604. Muốn gây bất hạnh. Ahirika 844.850.1008.1026. Vô tàm, sự không hổ thẹn, không có lòng tàm. Ahīnindriya 1011. Căn quyền không khuyết tật. Ahīlita 6. Không bị khinh bỉ. Ahetuka 44.86.795.940.1096.1099. Vô nhân, không có nhân. Ākāsa 119.599.691.696. Hư không, khoảng trống. Ākāsagata 119.691. hiện tượng khoảng trống. Ākāsānañcāyatana 692.828.838.845. Không vô biên xứ. Ākāsānañcāyatanūpaga 1011.1103.1107. Ðạt đến Không vô biên xứ thiền. Ākiñcaññāyatana 368.702.720.784.828.838.845. Vô sở hữu xứ. Ākiñcaññāyatanūpaga 1011.1107. Ðạt đến Vô sở hữu xứ thiên. Āgamma 800.840. Ðạt đến, gặp phải. Āghāta 122.353.629.926.993.1020.1027. Sự hiềm khích, sự kết oán. Ācaya 798.826. Sự tích tập, sự chứa để. Ācayagāmi 45.85. nekavalam nhân tích tập, pháp dẫn đến luân hồi. Ācayagāminīpañña 797.812. Tuệ nhân tích tập. Ācariya 872. Thầy dạy, Giáo thọ sự, Giáo sư. Ācāra 604. Phẩm hạnh. Ācāragocarasampanna 599.604. Thành tựu phẩm hạnh và hành xứ. Ācikkhanti 674. Nó đến, trình bày. Ājīvakabhaya 989. Hiểm nạn do nuôi mạng. Ātappa 437.454. sự nhiệt tâm. Ātāpī 169.431.437.454 người nhiệt tâm. Ādāya 600 lập trường Ādīnavadasssāvi 605 thấy sự nguy hiểm, thấy khổ quả, thấy tội khổ, thấy nạn. Ādeva 150.269. Sự khóc lóc. Ādevanā 150.269. Sự khóc than Ādevitatta 150.269. Thái độ than khóc. Ānamanā 875 sự cúi mình Āneñjābhisaṅkhārā 257.265.844 bất động hành. Āpa 116 nước, thủy, sự tươm ướt Āpajjati 543.905.922. chịu, chấp nhận Āpatti 1017 tội lỗi Āpanna 1011 bị phạm, vi phạm, hành phạm Āpāthamatta 802 chỉ có giới hạn trong Āpogata 116 cách tương ướt Āpodhātu 116.119 thủy giới, nguyên tố nước Ābādha 1013 bệnh, bệnh chứng, căn bệnh Ābhassara deva 1107 Quan âm thiên Ābhujitvā 599.622 ngồi xếp bằng, ngồi co chân lại Ābhoga 802.960.990 sự tư niệm Āmisa 882 tài vật, vật chất Āmisapaṭisanthāra 921 Sự tiếp đãi bằng vật chất Āmodanā 557.654 sự hân hoan Āyakosalla 797.807 Sự thông thạo điều tiến hóa Āyatana 146 xứ, nhập Āyatanānatta 842 xứ sai biệt, xứ dị biệt Āyartiṃ 449.804 trong tương lai Āyāsa 153.272 thái độ ai bi Āyu 147.238.267.1106 tuổi thọ, thọ mạng Āyuppamāṇa 1106 lượng tuổi thọ Āyusaṅkhyā 1107 sự hết tuổi thọ Āyūhanī 926 trử tình Ārakkha 1023 sự bảo thủ Ārati 178.583.768 sự chừa bỏ Āraddha 543 sự chuyên cần Āraddhaviriya 543.868 Sự chuyên cần, người chuyên cần, tinh cần Ārabhati 465.469.506.1013 bắt đầu, đi vào, khởi sự Ārammana 802.831.1107 cảnh, đối tượng. Ārogya 861 sức khỏe, sự không bệnh tật Ārogyamada 849 kiêu hãnh saức khỏe Āroha 861 tài cao. Ārohamada 849 kiêu hãnh tài cao Ālapanā 879 xưng tụng Ālasāyanā 874 thái độ biếng nhác Ālasāyitatta 874 tình trạng lười biếng Ālasya 874 sự lười nhác Āloka 635 quang ánh sáng Ālokapharaṇatā 833 Quang biến mãn. Ālokasaññī 635 có tưởng quang minh Ālokita 599.612 nhìn tới Āvajjanā 802.960 sự khai môn, sự khai tâm Āvaṭṭabhaya 973 hiểm họa nước xoáy. Āvaraṇa 926 chướng, chướng ngại Āvaraṇiya 609 Pháp chướng ngại Āvāsamacchariya 910.956.979 bỏn xẻn chỗ ở Āsanna 7. Cận kề Āsappanā 355.643 tính vớ vẫn, nghĩ vẫn Āsabhaṇṭhāna 800 địa vị Ngưu vương Āsaya 844 sở chấp, quan điểm chấp nhận Āsava 46.88.835.848.931 nekavalam Lậu, lậu hoặc Āsavavippayutta 46.88 nakevalam bất tương ưng lậu Āsavasaṃpayutta 116N88 nakevalam tương ưng lậu Āsā 926 ước muốn Āsiṃsanā 926 sự mang mỏi Āsiṃsitatta 926 thái độ mang mỏi Āsevati 432.469.508.611 thực hành, áp dụng Āsevita 844 được cấu kết Āhatacitta 981 tâm đả kích Āhāra 608.922 vật thực, thực Āhāreti 608.922 ăn vào, thọ dùng, tiêu hóa Icchati 868.922 muốn Icchā 156.867.911.926.953 sự ham muốn, sự mong muốn, ước vọng Icchāgata 867.868.953 thái độ mng muốn Icchāpakata 878.882 mang mỏi xấu xa Ijjhanā 508.521 sự thành công Iñjita 1024 chiều hướng Iṭṭha 6.155.839 đáng ưa chuộng Itaritara 867.953 thứ này, thứ kia Itibhavābhavahetu 964 do nhân ngoài sự kiện như thế Itivuttaka 783 Như thị thuyết Ittham 958.1011.1035.1054 thế ấy Itthannāma 1013 có tên này, tên như vậy, tên thế ấy Itthākappa 238 thái độ nữ Itthitta 238 Tính hạnh nữ Itthindriya 236.238.1079 nữ quyền, sắc nữ tính Itthī 839 nữ nhân, người nữ Itthikutta 238 nữ nết tánh Itthīnimitta 238 nữ tướng dạng Itthībhāva 238 trạng thái nữ Itthīliṅga 238 nữ căn Idaṃsaccābhinivesa 962 Thử thực chấp Idappaccayatā 844.932 duyên khởi, duyên pháp này Iddhi 508.521.861 thần thông, phép màu, sự như ý Iddhipāda 505.518.512.958 tần túc, như ý túc Iddhimada 849 kiêu hãnh thần thông Iddhividha 835 thần thông Idha 600 ở đây Indakhila 616 thềm nhà Indaggi 117 lửa sấm sét Indriya 147.599.607.850 quyền, căn quyền Indriyaparopariyatta 800.844 thượng hạ căn Iriyati 436.603.675 cử động Iriyanā 238 sự tiếp diễn Iriyāpatha 802.861.878 Oai nghi, cung cách Iriyāpathamada 849 kiêu hãnh oai nghi Isivātapativāta 604 vãng lai đến hạng ẩn sĩ, viếng thăm hạng ẩn sĩ Issaranimmānahetu 940 nhân quyền năng tạo hóa Issā 850.991.1021.1029 tật, tật đố, sự ganh tỵ Issāyanā 910 tính cách ganh tỵ Issāyitatta 910 thái độ gang tỵ Ukkaṇṭhita 873.950 ngao ngán Ukkāpanā 879 khen tặng Ukkhitta 1107 đã nâng đỡ, được nâng đỡ Ukkhepanā 881 sự chỉ lối Uccārapassāvakamma 599.612 việc đại tiện, tiểu tiện Ucchijjati 1011 bị hủy hoại Uccheda 985.1011 sự đoạn tận, sự đoạn diệt Ucchedadiṭṭhi 850.949 đoạn kiến Ucchedadiṭṭhisahagata 933 câu hành đoạn kiến Ucchedavāda 1072 đoạn luận Uju 599.223 ngay ngắn, thẳng đứng, ngay thẳng. Ujuka 623 ngay ngắn, thẳng lưng Ujucittatā 864.919 thái độ trực tánh, thẳng tánh Uññā 958 sự khinh lờn. Uññāta 6. Bị khinh thường Uṭṭhānasaññā 609 khởi sàng tưởng, tưởng đến sự thức giấc Uṭṭhāpeti 467.485 khởi dậy Uṭṭhita 3.9.15.21.27 đang khởi dậy Uṇṇati 860.886.892 nakevalam sự hống hách Uṇṇāma 883.889.895 sự hãnh diện Uṇhavāta 118 gió nóng Uttara 118.743 cao thượng, hướng bắc Uttiṇṇa 644 vượt qua Uttānīkaronti 674 bày tỏ Utrāsa 938 sự hốt hoảng Udakabhaya 972 hiểm nạn do nước Udapādiṃ 846 ta đã sanh lại Udarāvadehaka 982 no bụng, căn bụng Udariya 115.432 vật thực mới Udāna 783 cảm hứng ngữ Uddisseyya 839 xu hướng, hướng về, y chỉ theo Uddhaṃ 432.743 trên, phía trên, hướng trên Uddhaṅgamavāta 118 gió thổi lên Uddhacca 449.599.638.951977.983.1012.1026 phóng dật, điệu cử, trạo cử, sự tán tâm, sự phóng túng Uddhaccasaṃpayutta 356.785 tương ưng điệu cử Uddhamadho 741 trên dưới, hướng trên hướng dưới. Unnahanā 579 xu nịnh Upakkaṭṭha 7 tiếp giáp Upakkilesa 599.649.926 tùy não, điều nhơ bẩn. Upagaccheyya 839 cố chấp, chấp theo Upacaya 308 sự tích tập Upacitatta 372.409.416.786 tích lũy Upaccheda 148.267 cắt đứt, dứt đi Upajjhāya 872 thầy tiếp độ Upaṭṭhita 624 được giữ lại Upaṭṭhitassati 868 sự trú niệm, người trú niệm Upaḍḍhakappa 1107 phân nửa đại kiếp Upatthambheti 470.488 ủng hộ Upadhivipatti 840 sanh y bất lợi Upadhisampatti 840 sanh y thuận lợi Upanahanā 850.908 thái độ kết oán Upanāha 750.908 sự kết oán, sự oán hận Upanāhitatta 908 tính cách kết oán Upanidhāya 1036.1040.1046.1050.1055 so sánh Upapattikkhaṇa 1004 sát na tục sinh, thời tục sinh. Upapattideva 1159 Hóa sanh thiên Upapattibhava 265 Sanh hữu Upapanna 435.507.602.468.1103 sanh vào, dự đắc Upaparikkhā 612 sự nghiên cứu Upariṭṭhima 813 cao tột, tột đỉnh Upalakkhaṇā 612 sự phân định Upavādaka 847 phỉ báng Upavicarati 998 vương vấn Upasampajja 599.657.708 Chứng, thành tựu Upavicāra 652 vấn vương, sự vướng bận; sự chăm nom Upasampadā 508.512.657.678 Thành tựu Upasampanna 601 thành tựu giới, đắc giới, thọ cụ túc giới. Upasaṃharati 432.441.445.449 chăm chú, chuyện chú vào Upāgata 435.468.507.602 Dự đáo, đi vào Upādā 93 nekevalam sắc y sinh Upādāna 94.255.300.782.798.926 thủ Upādānakkhandha 440.457 thủ uẩn Upādānapaccaya 255.274.286.290 Duyên thủ Upādānavippayutta 46.94 nakevalam bất tương ưng thủ Upādānasaṃpayutta 46.94 nakevalam tương ưng thủ Upādāniya 45.94.795 nakevalam cảnh thủ. Upādāya 859 y cứ, nương theo, dựa vào, so sánh với Upādinna 4.45.93.115.796.1115 nakevalam bị thủ, thành do thủ Upādinnupādāniya 795.797 pháp thành do thủ cảnh thủ Upāyakosalla 797.807 sự thông thạo phương chước Upāyāsa 145.150.255.272.990 ai, ai oán, sự não nùng Upāyasitatta 153.272 thái độ ai oán Upārambha 958 sự vấn nạn Upārambhacittatā 851.958 có tâm cật vấn Upārambhanā 958 sự bắt bẻ Upāsaka 604.606 cận sự nam Upāsikā 604.606 cận sự nữ Upekkhaka 599.670.675.748 thản nhiên Upekkhaṭṭhānika 1003 đáng xem thường, đáng dững dưng Upekkhaṭṭhāniya 1000 đáng chổ xả, đáng phải bình thản Upekkhanā 560.670 sự dững dưng Upekkhā 551.560.671.675.685.714.719.749 xả, sự lơ là, sự thản nhiên Upekkhādhātu 121 xả giới, nguyên tố thọ xả Upekkhāyanā 749.754 sự bình thản Upekkhāyitatta 749.754 thái độ bình thản Upekkhāvippayutta 803 bất tương ưng xả Upekkhāsatipārisuddhi 599.683 xả niệm thanh tịnh Upekkhāsaṃpayutta 803 tương ưng xả Upekkhāsambojjhaṅga 449.542.551.560 xả giác chi Upekkhāsahagata 65.96.349.741.759.796.828 nakevalam câu hành xả Upekkhindriya 236.1079 xả quyền Upeta 435.452.468.507.602 Bậc Dự nhập Uposathakamma 1105 trì trai, thọ trai giới. Uppanna 3.45.85.385.797.905.1013 nakevalam phát sanh, sanh lên, đã sanh khởi, đang sanh lại. Uppannavatthuka 795.802 vật sinh tồn, vật sở nương Uppannārammaṇa 795.802 cảnh sinh tồn, cảnh sở nương Uppalakavāta 118 gió qua tim Uppāda 449.465.506 sự sanh khởi. Uppādita 984. Gây ra, làm đổ ra, khiến sanh ra Uppādī 45.85 nakevalam chuẩn sanh, sẳn sàng khởi sanh. Uppādeyya 839 trích ra, làm sanh khởi, gây ra Ubbilāvita 990 bị phấn khích Uyyāma 240.486.507 sự chuyên cần Ullapanā 879 bợ đở Usuma 117 sự ấm áp Usumagata 117 cách ấm áp Usūyanā 910 thái độ ganh ghét Usūyā 910 sự ganh ghét Usūyitatta 910 tánh cách ganh ghét Ussadagata 844 được phát huy Ussāha 240.486.507 sự nổ lực Ussolhi 240.486.507 sự nổ lực. Usmā 117 sự nực nội Usmāgata 117 cách nực nội Ūmibhaya 973 sự sợ sóng, hiển nạn sóng nước Ekadisa 743 một phương, một hướng. Ekakkhaṇa 802 cùng một sát na, một thời điểm, đồng thời. Ekaggatā 506.653.711 nakevalam nhất hành định tâm Ekaccasassatika 1072 nhất phần thường luận. Ekavokārabhava 265 nhất uẩn hữu Ekasaṅkhāta 1106 kể chung, đếm thành một Ekodibhāva 599.661 nhất tâm Ekodibhāvādhigata 834 đạt đến nhất hướng tâm Ejā 926 khát vọng Eṭṭhi 882 tìm kiếm Ettāvatā 990.1011 đến mức độ đó Etthāvacara 1103 lãnh vực ấy Evaṃ 103.1036.1052 như vầy, như vậy, như sau Evaṃgotta 846 có họ như vậy Evaṃdiṭṭhi 940.949.990.1011 có tri kiến như vậy. Evaṃnāma 846 có tên như vậy Evaṃāhāra 846 có vật thực như vậy Evaṃāyupariyanta 846 có hạn tuổi thọ như vậy Evaṃvaṇṇa 846 có dung sắc như vậy, có dòng dõi Evaṃvādī 940.990.949.1011 luận thuyết như vầy Evaṃsukhadukkhapatisaṃvedī 846 có cảm thọ lạc khổ như vậy Esanā 882.936 tầm cầu, ước vọng Okappanā 240.359.660 sự tín nhiệm Okkanti 146.266 sự hiện ra Ogha 91.926 nakevalam bộc, bộc lưu Oghaniya 46.795.796 cảnh bộc Oghavippayutta 46 bất tương ưng bộc Oghasamyutta 46 tương ưng bộc Omaññitatta 885.888.891.894 tính cách ti mạn Ottappati 917.954 sợ hãi Ottappitabba 917.954 đáng sợ hãi Odagya 557.654 sự thích thú Onāha 633 sự che lấp Opapātika 1031.1096 hóa sanh Opānabhūta 604. Trở thành giếng nước Obhāsa 880 nói chuyện Obhāsakamma 880 hành động như nói chuyện Omannanā 885.888.891.894 thái độ ti mạn Omāna 849.885.1010 ti mạn, sự tự ti Oramattaka 605 thấp thỏi, tầm thường Olīnavuttitā 863.952.954.956 thái độ tiêu cực Olīyanā 633.878.960 sự chần chừ Ohīlanā 885.888.891.894. sự mặc cảm Ohīlitatta 885.888.891.894 thái độ mặc cảm Olārika 5.990 thô, sự thô thiển Kakkasā 921 gút mắc, sự nói gút mắc Kakkaḷa 115 sự thô rắn, sự cứng sượng Kakkhaḷatā 911.919 sự nhám nhúa, tình trạng khô nhám; thái độ cứng cỏi Kakkhaḷatta 115 tính chất cứng sượng Kakkaḷabhāva 115 trạng thái cứng sượng Kakkhaḷiya 864.911.919 bướng bỉnh, tính cách thô nhám, tính cách nhám nhúa, tính cách cứng rắn. Kaṅkhati 932.981 ngờ vực Kaṅkhā 355.643.932 sự do dự Kaṅkhāyanā 355.643.952 cách do dự Kaṅkhāyitatta 355.643.932 thái độ do dự Kaṭukañcukatā 910.956 sự hà tiện Kaṭṭha 115 cây gỗ Kaṭṭhaggi 117 lửa cũi Kaṭṭhasannicayasantāpa 117 chất nóng của đống cây Kaṇṇacchidda 119 lỗ tai Kata 1013 đã làm xong Katattā 372.409.416.876 do tạo tác Katasaññitā 899 sự ngộ nhận đã hành rồi, tưởng lầm đã làm rồi Katahetu 940 nhân tố Kati (idamyebhuyyikam) bao nhiêu? Kattabba 1013 cần phải làm Katukamyā 467.507.502 muốn làm, muốn tạo ra Kathalā 115 gạch Kathā 1017 lời nói, câu chuyện diễn văn Kathinatā 919 thái độ thô thiển Kadariya 910.956 sự keo kiết Kanta 6.155.839 đáng ham thích, khả hỷ Kandara 599.617 thạch động Kappa 1013.1107 kiếp, thời gian dài, dịp, cơ hội Kappiya 638 việc thích hợp, chính đáng Kappiyasaññitā 638 nghĩ là chính đáng Kappeti 574.604.795. điều hành, hành dộng, sinh kế, nuôi mạng Kabaliṅkārāhārabhakkha 1011 thức ăn đoàn thực. Kamma 1013 nghiệp, sự hành động, công việc Kammabhava 265 nghiệp hữu Kammavipāka 396 quả nghiệp Kammasamādāna 800.840 nghiệp chấp trì, sự chấp trì nghiệp, nghiệp thọ trì. Kammassakatā 798.804.822 nghiệp sở hữu, diệt sở nghiệp Kammāyatana 804.883.888 công việc, nghiệp vụ Kammārāmatā 996 thích làm việc Kammāvaraṇa 844 nghiệp chướng Karīsa 115.432.433.434 phẩn, bả phân Karuṇā 122.745.752 sự thượng xót, bi, bi mẫn Karuṇāyitatta 122.745.752 thái độ trắc ấn, thái độ xót thương. Karuṇāyeyya 745 thương xót Karunāsahagata 741.744.757 câu hành với bi Kareyya 839 tạo, làm, hành động, đóng vai, thực hiện Kalaha 1023 luận tranh, tranh luận Kalyāna 840.1004 điều tốt Kalyānacarita 844 sở hành tốt Kalyānādhimuttika 844 khuynh hướng tốt Kalyānāsaya 844 sở chấp tốt Kasāva 947.948 khuyết tật, nước chát Kasira 830 sự khó khăn Kaḷevara 148.267 Xác thân Kāma 166.590.651.949.982.1017 muốn, thích, dục lạc, cõi dục Kāmaguṇa 863.867.952 dục dật hệ, dục trưởng dưởng. Kāmacchanda 449.651.976.983 dục dục, sự ước muốn dục, dục vọng Kāmajjhosāna 961.962 sự mê luyến dục Kāmataṇhā 158.926 dục ái, ái dục Kāmadhātu 122.929.1087.1095 dục giới Kāmadhātupaṭisaṃyutta 933 liên hệ dục giới Kāmadhātupariyāpanna 1091 liên quan dục giới Kāmapatisaṃyutta 122.927 liên hệ dục Kāmabhava 265 Dục hữu Kāmarāga 936.1005.1007.1029 dục tham Kāmarāgānusaya 844 dục tham tiềm miên Kāmārūpagati 1107 sanh cõi dục cõi sắc Kāmavitakka 927 dục tầm Kāmasaññā 928.951 dục tưởng Kāmāsahagata 828 câu hành dục Kāmāvacara 46.96.795.1011.1103.1106 dục giới Kāmāvacarakusala 788 thiện dục giới Kāmāvacara deva 1096 dục giới thiên, chư thiên dục giới Kāmāvacarāpaññā 796.798 Tuệ dục giới Kāmāsava 916 dục lậu Kāmupādāna 264.963 dục thủ Kāmesanā 936 dục cầu Kāya 98.159.431.543.623.875.921.1011 nakevalam, thân, thân thể, thân xác Kāyakamma 466.472.795.930.936 thân nghiệp Kāyakasāva 948 khuyết tật thân Kāyagantha 962 thân phược Kāyaduccarita 839.847.863.952.954 thân ác hạnh Kāyaduccaritasamaṅgī 839 có thân ác hạnh, thành tựu thân ác hạnh Kāyaduṭṭhulla 876 nặng nhọc thân thể Kāyadhātu 1077 thân giới Kāyappassaddhi 549 thân khinh an, tịnh thân Kāyaviññāna 159.377.1086 thân thức Kāyaviññānadhātu 1071 thân thức giới Kāyavisama 945 Thân bất bình Kāyasaṅkhāra 257 thân hành Kāyasañcetanā 257.930 thân tư Kāyasamphassa 159.161.1028 thân xúc Kāyasamphassaja 121.239.1083 nakevalam thân xúc sở sanh, sanh từ thân xúc Kāyasucarita 839.847 thân thiện hạnh Kāyasucaritasamangī 839 có thân thiện hạnh Kāyānupassī 432.459.462 thân quán, quán thân Kāyāyatana 100.1076 thân xứ, thân nhập Kāyika 121.239.920.957 thuộc về thân Kāyindriya 236 thân quyền Kāla 988 thời, lúc, thời gian, thời giờ Kālakiriya 143.267 sự quá vảng Kālavipatti 840 thời kỳ bất lợi Kāsāvappajjota 640 nghinh tiếp tu sĩ, nghinh tiếp vị mặc Cà sa Kālavāta 118 gió độ thấp Kiccakaraṇīya 905 hữu sự, có việc cần làm Kiccha 830 sự khó khăn Kiñcana 941 chướng ngại Kittaka 1106 chừng bao nhiêu Kiriyā 396.788 tố, duy tác, tâm hạnh Kiriyābyākata 1080 tố vô ký, vô ký tố Kilanta 1013 mệt nhọc, mệt mỏi Kilesa 95.466.472 nakevalam phiền não Kilesavippayutta 46.95 nakevalam bất tương ưng phiền não Kilesasampayutta 46.95 nakevalam tương ưng phiền não Kilesāvaraṇa 844 phiền não chướng Kilomaka 115.432.433.434 mạng mở Kukkucca 449.599.638.642.983 hối, hối hận Kukkuccāyanā 638 cách hối hận Kukkuccāyitatta 638 thái độ hối hận Kucchisayavāta 118 gió trong bụng Kujjhanā 122.629.908 tính cách hiềm hận, tính cách nóng giận Kujjhitatta 122.623.923 thái độ hiềm hận, thái độ nóng giận Kuṭilatā 919 thái độ cong vẹo Kupita 981 sân hận Kumāra 1104 Hoàng tử, cậu bé trai Kumbhilabhaya 933 hiểm họa cá sấu Kummagga 312.960 sái đường Kummaggasevanā 851.960 hành tà đạo Kulamacchariya 910.956.968 sự bỏn xẻn gia tộc, sự bỏn xẻn gia thế Kusala 44.85.465.477 nakevalam thiện, thiện sự, thiện tánh Kusala citta 358.400.768.784 tâm thiện Kusalamūlapaccaya 358.409 duyên căn thiện Kusala hetu 1080 nhân thiện, thiện nhân Kusalācetanā 257 tư thiện, thiện tư Kusīta 868.1008 sự biếng nhác, sự giải đải, lười biếng, người lười biếng Kusītavatthu 1013 giải đải sự, điều kiện biếng nhác Kuhanā 849.878 sự lừa đảo, sự dối gạt Kuhāyanā 878 thái độ dối gạt Kuhitatta 878 tính cách dối gạt Ketukamyatā 860.883.896 sự mở cờ, thái độ như mở cờ Kevala 255.273.303.340.371 toàn bộ Kesa 115.432.434 tóc Kesamatthaka 432.433.434 ngọn tóc, đầu sợi tóc. Kelanā 871 sự vui chơi Koṭṭhasayavāta 118 gió trong ruột Kodha 122.629.632.850.908.926.991.1021 sự hiềm hận, sự sân giận, sự nóng giận Kodhasāmanta 921 chọc giận Kopa 122.629.632.926.1017 giận dữ Kolaputtīya 883.894.898 con nhà gia thế Kosajja 851.952.956 sự lười biếng, sự giải đải Kosalla 612 sự rành rẽ Khaṇḍicca 147.267 răng long Khattiya 1035.1055 hạng vua chúa, Hoàng tộc Khattiyamahāsāla 1105 Vua chúa hào phú Khanti 600.804.844 Sự nhẫn nại, sự chịu đựng, tín ngưỡng Khandha 146 uẩn Khandhadhātu - āyatana - 1103 Uẩn - giới - xứ Khandhanānatta 842 uẩn dị biệt Khandharasa 116 vị chất thân cây Khaya 303.339.800.835.848 đoạn trừ, sự hoại tận Khayadhamma 115 tình trạng thô rắn Khāyita 117.119.599.612 nhai ăn Khipanā 881 sự nhạo báng Khippa 830.845 nhanh, mau Khippābhiññā 830 đắc cấp, chứng ngộ mau Khilajāta 981 cương ngạnh Khīnāsava 868 người có lậu đoạn tận, bậc đoạn lậu Khīra 116 sữa tươi Khurakavāta 118 gió như dao cạo Khela 116.432.434 nước miếng, nước dãi Gaṇanā 1106 tính toán Gaṇanānupubba 655.665.676.684 sự đếm tuần tự Gata 599.612.1013 đi Gativipatti 840 sanh thú bất lợi Gatisampatti 840 sanh thú thuận lợi Gantabba 1013 cần đi xa Gantha 926 phược Ganthaniya 795.796.803 cảnh phược Gandha 98.159.922.998 khí, hơi, mùi Gandhataṇhā 159.161.926.994 Ái hương Gandhadhātu 1107 khí giới Gandhavicāra 159.161 hương tứ Gandhavitakka 159.161 hương tầm Gandhasañcetanā 159.161 hương tư, khí tư Gandhasaññā 159.161.689 hương tưởng, khí tưởng Gandhāyatana 100.1076 khí xứ Gandhārammaṇa 291.418.785 cảnh khí, cảnh hương Gandhāsā 926 muốn hương Gabbhaseyyakasalta 1056 loài hữu tình thai sanh Gamana 802 sự đi Garahaṇā 881 sự chê trách Garuka 1013 sự nặng nề, nặng nhọc Garukāra 861.910 sự trọng vọng, sự tôn kính, sự tôn vinh Garukāramada 849 kiêu hãnh sự trọng vọng Garuṭṭhānika 872 người có địa vị đáng trọng, bậc khả kính Gaveṭṭhi 882 tham cầu Gavesanā 882 tham vọng Gahaṭṭha 613.1035.1054 cư sĩ, người tại gia Gahapatimahāsāla 1105 gia chủ phú hào Gāthā 783 kệ ngôn Gāma 1013 làng, xóm, thôn ấp Gāha 312 chấp trước Giddhikatā 881 sự khiêu gợi Giddhikatta 871 tính cách khiêu gợi Giriguha 599.617 hang núi, sơn cốc Gilāna 1013 sự bệnh hoạn Gilānapaccaya 867.953 dành cho người bệnh, để trị bệnh Gihisaṃsagga 604 sự chung đụng cư sĩ Gihisaṃsaṭṭha 905 sự chung chạ cư sĩ Guttadvāra 599.607 phòng hộ môn Guttadvāratā 607 phòng hộ môn Guhanā 911 sự dối trá Guhā 614 hang động, khe hở Gedha 926 sự ràng buộc Geyya 783 ứng tụng Gelañña 1013 sự bệng hoạn, tình trạng đau bệnh Gehasita 992.1001 thế tục Gocara 604 hành xứ, cảnh giới, phạm vi hoạt động Gocaravisaya 795.802 cảnh vức, phạm vi cảnh Gotta 861.883.897 họ tộc, dòng họ Gottamada 849.861 kiêu mạn về dòng họ, kiêu mạn về họ tộc, kiêu hãnh họ tộc Gomayaggi 117 lửa phân bò Ghāna 98.159.922.998 tỷ, lỗ mũi Ghānadhātu 1077 tỷ giới Ghānaviññāna 159.377.411.786.1089 tỷ thức Ghānaviññānadhātu 1077 tỷ thức giới Ghānasamphassa 159.161.1082 tỷ xúc Ghānasamphassaja 159.161.1083 sanh từ tỷ xúc Ghānāyatana 100.1076 tỷ xứ Ghānindriya 236.1079 tỷ quyền Cakkavatti 839 vị Chuyển Luân Vương Cakkāyatana 100.1076 nhãn xứ Cakkhu 98.159.161.947.998 nhãn, con mắt Cakkhudhātu 1077 nhãn giới Cakkhundriya 237.922.1079 nhãn quyền Cakkhuviññāna 159.372.786.1086 nhãn thức Cakkhuviññānadhātu 1077 nhãn thức giới Cakkhusamphassa 159.161.1082 nhãn xúc Cakkhusamphassaja 159.161.1083 sanh từ nhãn xúc Caṅkama 609 kinh hành, đi qua lại Caṇḍikka 122.629.908.026 sự hung dữ Catuttha 684 thứ tư Catutthajjhāna 838 Tứ thiền Caturatā 869 thái độ đóng kịch Catuvokārabhava 265 tứ uẩn hữu Cattatta 634.639 đã dứt bỏ Capalatā 871 sự sửa sang Carita 844 hạnh kiểm, sự thực hành, sở hành Cavati 795.802 tử, chết Cavanatā 148.267 sự đổi dời Cavamāna 847 đang chết Cāga 160 sự xả bỏ Cātummahābhūtika 1011 Do bốn đại hiển hợp thành Cātummahārājika deva 1104 Tứ đại thiên vương, cõi trời Tứ đại vương Cāturiya 869 tính cách giả vờ Cāpalya 849.871 chưng diện, tính cách sử sang Cāra 652 sự giữ gìn cảnh Citīkata 6 được ái mộ Citta (idamyebhuyyikaṃ) tâm Cittacetasika 692.707.1103 tâm và sở hữu tâm Cittaja 308 do tâm sanh Cittappassaddhi 543 tịnh tâm, tâm yên tịnh Cittavipariyesa 966 tâm điên đảo, sự điên đảo của tâm Cittavippayutta 93 nakevalam bất tương ưng tâm Cittavisaṃsaṭṭha 93 nakevalam bất hòa với tâm Cittasaṅkhāra 257 tâm hành Cittasamādhi 512 tam định, định tâm Cittasamādhipadhānasaṅkhāra 512 tâm định cần hanh Cittasamuṭṭhāna 93.308 nakevalam có tâm làm sở sanh Cittasampayutta 93 nakevalam tương ưng tâm Cittasaṃsaṭṭha 93 nakevalam hòa với tâm Cittasahabhū 93 nakevalam đồng hiện hữu với tâm Cittahetuka 308 có tâm làm nhân Cittādhipateyya 771 tâm trưởng Cittānuparivatti 93 nakevalam tùy chuyển với tâm Cittānupassī 445.459.462 tâm quán, quán tâm (trong niệm xứ) Cittiddhipāda 531.534 tâm thần túc, tâm như ý túc Cittuppāda 788 tâm sanh khởi, sự sanh của tâm Cittuppādakaraṇīya 605 cần phải sanh tâm Cintā 612 sự suy xét Cintāmayāpāññā 797.804 trí tư, tuệ tư Cirakata 543 hành vi đã lâu Cirabhāsita 543 lời nói đã lâu Cīvara 867.953 y phục, y ca sa Ciraramandanā 781 sự chưng dọn y phục Cīvarahetu 904 vì nhân y phục, do nhân y phục Cuta 846 đã chết Cuti 148.267 chết, sự chuyển biến Cutūpapāta 800.835.847 sanh tử, sanh ra và chết đi Ceta 122.149.268 tâm, tư tưởng Cetanā 259.293.768 tư, sự cố ý, sự tính toán Cetasika 93.121 nakevalam thuộc về tâm, sở hữu tâm, tâm sở Cetopharanatā 833 tâm biến mãn Cetokhila 981 hoang vu tâm Cetovimutti 122.743.751.848 tâm giải thoát Cetosamphassa 654 tâm xúc Cetosamphassaja 121.298 sanh từ tâm xúc Cokada 1017 nguyên cáo, người khởi tố Codiyamāna 1017 khi bị tố cáo Corabhaya 972 hiểm nạn trộm cướp Chaṭṭhāyatana 274 nakevalam nhập đệ lục, xứ thứ sáu Chanda 168.1034 nakevalam dục, ước muốn, sự muốn, sự hoài bảo Chandagamana 965 thiên vị vì thương Chandarāga 651.1023 dục tham, dục ái Chandasamādhi 506 dục định Chandasamādhipadhānasaṅkhāra 506 Dục định cần hành Chandāgati 965 thiên vị vì thương Chandādhipateyya 771 dục tưởng Chandika 844 có ước vọng Chandiddhipāda 531.532 dục thần túc, dục như ý túc Chambhitatta 939 sự khiếp đảm Chādana 926 mái che Chādanā 911 sự dấu diếm Jaṅghapesanika 604 làm tay sai Jaccandha 1096 mù khi mới sinh, sanh ra đã mù Jaccabadhira 1096 điếc khi mới sinh, sanh ra đã điếc Jaññā 911 hay biết Janapadavitakka 849 sự nghĩ tưởng quê hương Janikā 926 sản sanh Janeti 465.467.487.506 làm sanh lên, khiến sanh, sản sanh Jappanā 926 thái độ mơ mộng Jappā 926 sự mơ mộng, sự mộng ước Jappitatta 926 tính cách mơ mộng Jappeti 883.891 so đo, ỷ lại Jambhanā 875 sự ray rứt Jarā 145.147.267.303.339 sự già nua Jarādhamma 156 sự già, hiện trạng già Jarābhaya 971.938 hiểm họa do sự già Jarābhibhūta 33.795.801 bị già chi phối Jarāmaraṇa 267.303.781.836 lão tử, già chết Jarāmaraṇanirodha 781.798.832 sự đoạn diệt lão tử Jarāmaraṇanirodha gamini 781.798 nhân đoạn diệt lão tử Jarāmaraṇamokkha 1107 sự thoát khỏi già chết, giải thoát lão tử Jāgarita 599.612 thức dậy Jāgariyānuyogamanuyutta 599.609 chuyên tâm tỉnh thức Jāta 3.653.663.780.1004 đã sanh, sanh ra rồi Jātaka 783 Bổn sanh kinh Jātarūpa 115 vàng Jāti 146.255.302.782.798.846.860.883 sự sanh ra, sanh, sanh chủng, kiếp sống Jātipaccaya 255.274.836 duyên sanh Jātibhaya 938.971 hiểm nạn sanh Jātimada 849.860 kiêu hãnh về sanh chủng, kiêu hãnh về chủng sanh Jātisata 846 một trăm kiếp sống Jātisatasahassa 846 một trăm ngàn kiếp sống Jānātu 868 hãy biết đến, hãy hiểu rằng Jātitatthāpaññā 796.803 tuệ lợi sanh Jāyati 926 sanh khởi, phát sanh Jālinī 926 ái võng Jigiṃsanatā 849.882 Sự mong được, sự cầu được Jimhatā 919 thái độ quanh co Jivhā 98.159.922 thiệt, lưỡi Jivhādhātu 1077 thiệt giới Jivhāyatana 100.1076 thiệt xứ Jivhāviññāna 159.377.411.786.1086 thiệt thức Jivhāviññānadhātu 1077 thiệt thức giới Jivhāsamphassa 159.161.1082 thiệt xúc Jivhāsamphassaja 159.161.1082 sanh từ thiệt xúc, do thiệt xúc sanh Jivhindriya 236.1079 thiệt quyền Jīranatā 147.267.303.339 sự cũ kỹ Jīva 844.1032 sinh mạng Jīvita 238.574.604.839.861.984 đời sống, sinh mạng, mạng sống, mạng, sống còn Jīvitamada 849 kiêu hãnh đời sống Jīvitāsā 926 muốn sống Jīvitindriya 148.236.1079 mạng quyền, quyền sống còn Jeṭṭha 872 bậc trưởng thượng Jhāna 599.656.800.845.1107 nakevalam thiền, thiền na, thiền định Jhānamada 849 kiêu hãnh về thiền chứng Jhāyī 845 thiền giả, người tham thiền Ñatticatutthakamma 601 tứ tuyên ngôn tác bạch Ñāna 163.777.798 nakevalam trí, sự hiểu biết Ñānavippayutta 360.405.768.784.1096 bất tương ưng trí Ñāta 241.825 trí hiểu Ñātibyasana 149.248.987 quyến thuộc suy vong, sự suy sụp thân quyến, suy vong thân quyến Ñātivitakka 849 sự nghĩ quyến thuộc Ñātisālohita 155 bà con huyết thống Ṭhapanā 878.908 sự giữ lại, lập oai nghi Ṭhapeti 691 đặt, để Ṭhāna 800.802.839 sự đứng, nguyên lý, sự kiện Ṭhānaso 800.840 theo lý do, theo điều kiện, theo nguyên do Ṭhānāraha 601 đúng điều kiện, hợp lý Ṭhita 599.612.423 đứng Ṭhiti 168.238.240.465.481.468.570.608 sự duy trì, sự đình trụ Ṭhitibhāginīpaññā 798.828 Trụ phần tuệ Takka 122.582.652 sự tìm cảnh, sự nghĩ ngợi Taca 115.432.433.434 Da, bì Tacapariyanta 432.433.434 có da bao bọc Tacarasa 116 vị chất da cây Taṇhā 158.263.299...789.933.964.1023 ái Taṇhākāya 944 thân ái Taṇhāgaddula 926 ái như xích, xích ái Taṇhājāla 926 ái như lưới, lưới ái Taṇhānadī 926 ái như sông, sông ái Taṇhāpaccaya 255.274.286.290 duyên ái, do ái làm duyên Taṇhāvicarita 859 ái du Taṇhāsamudda 926 ái như biển, biển ái Taṇhāsampayutta 282 tương ưng ái Taṇhāhetuka 278 có ái làm nhân Taṇhuppāda 964 ái sanh Tatiya 676 thứ ba, đệ tam Tatiyajjhāna 838 Tam thiền Tatratatrābhinandinī 158 quyến luyến cảnh này cảnh kia Tathā 743 cũng vậy, cũng thế ấy Tathāgata 800.839.984 Ðức Như Lai, Ðức Phật, chúng sanh Như lai, Như lai hữu tình Tathāgatoparammaraṇā 844.961 Như Lai sau khi chết Tathārūpī 921 như vậy, như thế ấy Tathāsata 543 niệm như thế Tathāsamāhita 543 tâm định như thế Tadadhimuttatā 348.357.359 tình trạng quyết đoán cảnh Tananudhammatā 828 thuộc khuynh hướng ấy Tadupari 1104 cõi trên Tadekajjha 2.859 chung thành một, sự tồng kết Tadekaṭṭha 844.36 sanh chung pháp ấy, đồng với pháp ấy Tandi 849.874 Tiêu cực, sự uể oải Tandiyanā 874 sự lừ đừ Tandimanakatā 874 sự mệt mỏi Tannidāna 839 nhân ấy Tapa 982 một hình thức tu hành xác, khổ hạnh Tappaccaya 939 do duyên ấy Tama 939 ám muội, bóng tối Talavaṇṭavāta 118 do gió quạt Tāvatiṃsa deva 1105.1106 Ðạo Lợi thiên Tāvadīghāyukā 1107 cho đến loài trường thọ Tikkhindriya 844 lợi căn Tiṇa 115 cỏ, thảo mộc Tiṇaggi 117 lửa cỏ Tiṇasannicayasantāpa 117 chất nóng của đống cỏ Tiṇṇa 644 vượt khỏi, đi qua Tiṇṇavicikiccha 599.644 vượt khỏi hoài nghi Titthāyatana 300.312.336 thuyết ngoại giáo, ngoại đạo xứ Titthiya 604 ngoại đạo Titthiyasāvaka 604 đệ tử ngoại đạo Tintina 849.870 siễm nịnh, nịnh bợ, sự ton hót Tintināyanā 870 thái độ ton hót Tintināyitatta 870 tính cách nịnh hót Tipu 115 chì (kim loại) trắng Tiracchānagata 1096 súc sanh, bàng sanh, loài thú Tiracchānagāminī 841 dẫn đến bàng sanh Tiriyaṃ 741.743 bề ngang, hướng ngang Tuṇhībhāva 599.611 im lặng Tuṇhībhūta 1017 im lặng Tuvaṃtuvaṃ 1023 xung đột Tusita deva 1105.1106 Ðẩu Suất thiên, cõi trời Ðẩu Suất Teja 117 lửa, hỏa, lửa nóng, sự nóng bỏng Tejogata 117 cách nóng bỏng Tejudhātu 117 hỏa giới Tela 116 dầu Thambha 849.864 sự cương ngạnh, sự cứng đầu, sự cứng cỏi Thambhanā 864 thái độ cứng cỏi Thambhitatta 118.355.643.864 tính cách cứng cỏi, tình trạng lay chuyển, tính lay động Thāma 240.486.507 sự dốc lòng Thīna 633.844.877 hôn trầm, sự dã dượi Thīnamiddha 449.599.651.983 hôn trầm và thụy miên, hôn thụy (cái) Thīyanā 633.877.960 thái độ hôn trầm, tính cách dã dượi Thīyitatta 633.877.960 tình trạng hôn trầm, tình trạng dã dượi Thullakumārīgocara 604 hành xứ gái già, chỗ ở gái già Thusaggi 117 lửa trấu Theta 975.1004 sự cả quyết, sự quả quyết Thoka 831 ít, kém Dakkhiṇa 118.609.743 phía hữu, phía tay mặt, hướng nam Daṇḍa 650 cây gậy, hình phạt, sự phạt vạ, gậy trượng, gậy gộc Daṇḍabhaya 974 hiểm nạn về hình phạt Daṇḍādāna 1023 cầm gậy, chấp trượng Dadhi 116 sữa đặc Danta 115.423.434 răng Dantakaṭṭhadāna 604 cho bàn chải răng Dandha 830.845 mù, đui, chậm chạp Dandhābhiññā 370.830 nakevalam đắc trì, chứng ngộ chậm Dava 608.922 sự nô đùa Dassana 45.97 nakevalam kiến đạo, sự nhận thấy, sự giác ngộ Dahati 886.888.890.893 tự nhận, nhận chịu Daḷhīkamma 908 sự chấp cứng Dāna 1105 bố thí, sự cho, sự thí Dānamaya 257.797.805 bố thí thành, thí thành, sự do bố thí Diṭṭha 241.825.848.967.1111 thấy, kiến Diṭṭhadhammanibbāna 985 Níp Bàn hiện tại Diṭṭhadhammanibbānavāda 1072 Luận chấp Níp Bàn hiện tại, Níp Bàn hiện tại luận Diṭṭhadhammasukhavigāra 398.787 hiện tại lạc trú Diṭṭhānusaya 844.1005 kiến tiềm miên, tà kiến ngủ ngầm Diṭṭhāsava 961 kiến lậu Diṭṭhi 312.600.804.844.975.1012.1034 nakevalam quan kiến, sự thấy, sự quan niệm, kiến, kiến thức Diṭṭhikantāra 312 kiến trù lâm Diṭṭhigata 312.370.859.961 thiên kiến, tà kiến Diṭṭhigatapatisamyutta 904 liên hệ thiên kiến, liên quan tà kiến Diṭṭhigatavippayutta 785 bất tương ưng tà kiến Diṭṭhigatasampayutta 291.785 tương ưng tà kiến Diṭṭhigahana 312 kiến chấp Diṭṭhibyasana 149.268.987 suy thoái tri kiến, suy vong tri kiến, suy thoái kiến thức Diṭṭhivipatti 850 kiến hoại Diṭṭhivipariyesu 966 kiến điên đảo, sự điên đảo về kiến thức Diṭṭhivihandita 312 kiến tranh chấp Diṭṭhivisūkāyika 312 kiến hý luận Diṭṭhisanga 979 kiến hệ lụy Diṭṭhisannojana 312 kiến triền, tà kiến triền Diṭṭhisampanna 839 kiến cụ túc, hạng người thành tựu tri kiến Diṭṭhisalla 980 mũi tên tà kiến Diṭṭhupādāna 264.963 kiến thủ Dinna 949.1031 công đức thí, sự bố thí Dibba 1011.1106 thiên, thuộc về cõi trời Dibbacakkhu 833.847 thiên nhãn Divasa 609 ban ngày Disa 741.743 phương hướng Dīgharatta 1004 lâu dài Dukkata 1031 ác hành Dukkarakārikāpatisamyutta 904 liên quan khổ hạnh Dukkha 98.121.239.255.441.570.599.798.940.966.990.1014 nakevalam sự khó chịu, sự khổ Dukkhakkhandha 255.273.303.340 khổ uẩn Dukkhadhamma 149.268 nổi khổ, hiện trạng khổ đau Dukkhadhātu 121 khổ giới Dukkhanidāna 926 nhân khổ Dukkhanirodha 160.176.256.570 nakevalam khổ diệt Dukkhanirodhagāmanī 162.175.256.570 nakevalam khổ diệt hành lộ Dukkhappabhava 926 nguồn khổ Dukkhamūla 926 gốc khổ, khổ căn, cội khổ Dukkhasamudaya 158.172.256.570 nakevalam khổ tập, nhân sanh khổ Dukkhasacca 1078 khổ đế Dukkhāpaṭipadā 370.459.830 nakevalam hành nan, thực hành khắc khổ, hành khó khăn Dukkhita 905 bị đau khổ Dukkhindriya 216.1079 khổ quyền Duggata 744.547 cùng cực, ác thú Duggati 839.847.988.1107 ác thú, khổ cảnh, khổ thú Duggatibhaya 974.989 hiểm họa khổ thú, hiểm nạn sanh khổ cảnh Duccarita 1009 ác hạnh Duṭṭhacitta 539.984 ác tâm, tâm ác, dã tâm Dutiya 665 thứ hai, đệ nhị Dutiyajjhāna 838 Nhị thiền Dutiyā 926 tình bậu, ái thứ đệ Duppañña 844.868.951.1008 ác tuệ, thiểu trí Dubbaṇṇa 847 xấu sắc Dubbala 1013 yếu, yếu sức, yếu kém Durabhisambhava 618 khó tìm đến Durupeta 744 khốn khổ Dussīla 868.951.955 ác giới Dussīlya 604.851.920.957 ác giới Dūra 7.613.618 viễn, xa, xa vắng Dūviññāpaya 844 nan giáo hóa, khó cảm hóa Dūsanā 122.632.908 tính cách hãm hại Dūsitatta 629.632.908 thái độ hãm hại Deva 982.1035.1104 chư thiên, vị trời Devakāya 982 thân chư thiên, một hạng chư thiên Devaññatara 982 vị chư thiên hạng thấp, thiên tử (= Devaputta) Devalokagāminī 841 dẫn lộ thiên giới, đưa đến cõi Trời Devī 1103 Hoàng Hậu Desenti 674 thuyết giảng Domanassa 145.149.152.431.599.922.957.990 ưu buồn, ưu tư Domanassaṭṭhāniya 999 đáng chỗ buồn Domanassadhātu 121 ưu giới Domanassasahagata 352.782 câu hành ưu Domanassindriya 236.1079 ưu quyền Dovacassatā 850.955.997 nan giáo, tình trạng khó dạy, sự khó dạy, tính cách khó dạy Dovacassāya 918.951 sự khó dạy Dovacassiya 918.951 thái độ khó dạy Dosa 122.466.844.908.941.4.949.1017.1080 sân, sự nóng nảy, sự hãm hại Dosakasāva 947 khuyết tật sân Dosakkhaya 100.130 sự đoạn tận sân Dosaggi 946 lửa sân Dosasaṅga 979 sân hệ lụy Dosasalla 980 sân tiển, mũi tên sân hận Dosāgati 965 thiên vị vì giận, thiên vị vì ghét, thiên vị vì sân Dvākāra 844 ác hành tướng Dvedhāpatha 355.643 sự phân vân Dvelhaka 355.643 sự lưỡng ước Dhaja 860.880.896.996 cao kỳ Dhaññasannicayasantāpa 117 sức nóng từ đống lúa Dhana 883.888 tài sản Dhanāsā 926 muốn tài sản Dhamma (idam yebhuyyikam) pháp Dhammacchanda 467.495.507.520.532 pháp dục, sự ước nguyện trong pháp Dhammaṭṭhitiñāna 836 trí pháp tụ Dhammataṇhā 159.161.926.994 pháp ái Dhammadhātu 122.1077 pháp giới Dhammanijjhānakkhanti 804 kiên nhẫn nghiệm pháp Dhammaniruttābhilāpa 777.829 pháp ngữ đối thoại Dhammapaṭisanthāra 921 sự tiếp đãi pháp Dhammapatisambhidā 777.829 pháp đạt thông Dhammamacchariya 910.956.978 bỏn xẻn pháp Dhammavicaya 240.612 trạch pháp Dhammavicayasambojjhaṅga 241.449.543 trạch pháp giác chi Dhammavicāra 159.161 pháp tứ Dhammavitakka 159.161 pháp tầm Dhammavinaya 600 pháp luật Dhammasañcetanā 159.601 pháp tư Dhammasaññā 159.161 pháp tưởng Dhammānupassī 449.459.462 pháp quán, vị năng quán pháp Dhammāyatana 100.1076 pháp xứ Dhammāyatanapariyāpanna 100.130 liên quan pháp xứ Dhammārammaṇa 291.358.400.768.784 cảnh pháp Dhātu 926 giới, bản chất Dhātunānatta 842 dị diệt bản chất, bản chất sai khác Dhāraṇatā 240.612 thái độ ghi nhận Dhiti 240.507 nghị lực Dhīra 1107 người trí tuệ, bậc trí Dhurasampaggāha 240.484.507 phò trì trách nhiệm, nhận lãnh trọng trách Dhuva 1004.1042.1061 vững chắc Nakha 115.432.433.434 móng tay... Natthi 949.1031 không có, vô hữu Natthikiñci 599.701 không có cái chi, không có chi cả Nadati 800 rống lên, gầm lên Nandirāgasahagata 158 câu hành hỷ tham Nandī 299.926 sự vui thích Nandīrāga 299.926 hỷ tham Napuṃsakan 1096 trung tính Nava 608 chín, số chín (9) Navanīta 116 bơ tươi Nhāru 115.832.433.434 gân Nādhimuccati 981 không quyết tin Nānattatā 1107 khác biệt, sai biệt, sai khác Nānattasaññā 599.690.851.951 dị biệt tưởng, tưởng dị biệt Nānappakāra 432.433.434 thể dị biệt Nānādhātu 800.842 dị biệt giới, dị biệt bản chất, bản chất khác nhau Nānādhimuttikatā 800.843 khuynh hướng dị biệt, khuynh hường sai khác Nānārammaṇa 795.802 biết cảnh dị biệt Nānāvatthuka 795.802 vật dị biệt Nāma 259.295.802 danh, tên Nāmapaccaya 279.275.286.687.290.358.372.400.402 duyên danh Nāmarūpa 255.259.782.798 danh sắc Nāmarūpapaccaya 255.276.1881.403 duyên danh sắc Nāmarūpahetuka 280.281 có danh sắc làm nhân Nāmasampayutta 282.375 tương ưng danh Nāmahetu 275.279.374 có danh làm nhân, có nhân là danh Nāsacchidda 119 lỗ mũi Nāsikagga 624 chót mũi, chót sóng mũi Nikati 911 sự phỉnh gạt Nikanti 926 tham vọng Nikāmanā 926 ước vọng Nikāmalābhī 831 dễ dàng đắc chứng Nikkathaṅkatha 646 chẳng nghi ngờ Nikkama 240.486.507 sự cần cố Nikkhittacchandatā 863.952.954.956 để qua ước vọng, đặt xuống ước vọng Nikkhittadhuratā 863.952.954 để qua phận sự, đặt xuống phận sự Nikkhepa 148.267 bỏ lại Nigama 1013 thị trấn Nicca 839.960.966.1042.1107 thường, sự tồn tại, sự trường cửu Niṭṭhuriya 900 tư cách nhám nhúa Niṭṭhuriyakamma 909 hành động nhám nhúa Nittiṇṇa 644 vượt khỏi Niddārāmatā 996 thích ngủ nghỉ Nindā 1014 sự chê bai Nipaka 1107 người khôn ngoan, sự khôn ngoan Nipuṇa 1107 sự khéo léo, người khéo léo Nippesikatā 849.881 sự lờn khinh Nibatta 3.653.663.780 đang xuất hiện, đang hiện ra Nibbatti 302.338 sự sanh ra Nibbatteti 467.484 khởi sanh Nibbatteyya 839 có thể sanh Nibbāna 545 Níp Bàn Nibbānogadhagāmī 1107 lối dẫn nhập Níp Bàn Nibbidā 798.827 sự yếm ly, sự yếm ố, sự nhàm chán Nibbidāsahagata 828 câu hành yếm ly Nibbeṭheti 1017 tránh né tội, chạy tội Nibbedhabhāginī paĩĩà 798.828 quyết trạch phần tuệ Nimitta 432.445.449.880 sự ra dấu, tướng, tướng dạng, ấn tướng Nimittakamma 880 hành động ra dấu Nimittaggāhī 677.922.957 chấp tướng chung Nimmānaratī deva 1105 Hóa lạc thiên Niyaka 4.10.16.22.28 tư hữu, của riêng Niyata 46.96.796 nakevalam sự cố định, pháp cố định Niyāma 844 cố định, nhất định Niyyānika 46.96.370.796 nakevalam pháp dẫn xuất Niraya 839.847.988 địa ngục Nirāyagaminī 841 nhân dẫn đến địa ngục Nirāmisa 441.543.834 không thuộc vật chất Nirutti 784 ngôn từ, ngôn ngữ Niruttipaṭisambhidā 777.829 ngữ đạt thông Niruddha 7.9.15.21.27 đã tiêu diệt Nirodhataṇhā 926 ái diệt, ái đoạn diệt Nirodhadhamma 836 hiển nhiên diệt Nirodhanissita 552.570 y cứ đoạn diệt Nirodhasacca 1078 Diệt đế Nisajja 802 sự ngồi, an tọa Nisinna 599.612 ngồi, đã ngồi Nisīdati 599.622 ngồi Nisevati dụng nạp Nisevanā 918.951.960 sự giao hiếu, sự đeo đuổi Nissaraṇadassāvī 605 thấy xuất ly, thấy thoát ly Nissesa 743 không dư sót Nīvaraṇa 91.599.648.926.983 triền cái, pháp cái Nīvaraṇavippayutta 46.91 nakevalam bất tương ưng cái Nīvaraṇasampayutta 46.91 nakevalam tương ưng cái Nīvaranīya 46.91.795.803 nakevalam cảnh cái Nekkhammadhātu 122 xuất ly giới Nekkhammapaṭisaṃyuttam 112 liên hệ với sự xuất ly Nekkhammasaṅkappa 164.571 xuất ly tư duy Nepakka 599 thận trọng Nepuñña 912 sự khôn ngoan Nemittikatā 849.880 sự ám chỉ Nerayika 1096 loài địa ngục Nevasaññānāsaññābhava 265 Phi tưởng phi phi tưởng hữu Nevasaññānāsaññāyatana 707.828.838.845 Phi tưởng phi phi tưởng xứ Nevasaññānāsaññāyatanasaññāsahagata 368 nakevalam câu hành tưởng phi tưởng phi phi tưởng xứ Nevasaññināsaññivāda 1072 phi tưởng phi phi tưởng luận Nevasaññānāsaññāyatanūpaga 1011.1103.1107 đạt đến phi tưởng phi phi tưởng thiên Nevasaññānāsaññī 706.985.1021.1034 hạng người phi tưởng phi phi tưởng Pakāsita 1106 tuyên thuyết, được trình bày, được công bố Pakāsenti 674 tuyên thuyết Pakopa 122.629.632.926 sự giận hờn Pakkhavātā 118 gió do cách chim Paggaṇhāti 465.470.483.488.502.506 kiên trì, bám giữ, nắm chặc Paggāha 768 chiếu cố Paṅka 926 sự nhiểm đắm Pacalāyikā 633 sự mơ màng, thiu thỉu ngủ Paccakkhāya 1071 xả bỏ Paccatta 4.648.834 phần riêng, tư nội Paccanubhoti 1104 nhận lãnh Paccanubhonti 795.802 hưởng cảnh Paccaya 838 duyên Paccayapaṭisevanasaṅkhatā 878 bảo rằng thọ dụng lễ vật Paccavekkhaṇāñāṇa 833.838 phản khán tuệ, trí phản khán Paccavekkhaṇanimitta 833 phản khán tướng Paccuppatthambheti 470.488 hổ trợ Paccuppalakkhanā 612 sự khảo sát Paccuppanna 3.45.85.800.840.859.939 hiện tại, đang sinh tồn, đang tồn tại Paccuppannasukha 834 hiện tại, an vui hiện tại Paccuppannārammana 45.85 nakevalam có cảnh hiện tại, biết cảnh hiện tại Pacceti 845 nhận định Pacchima 118.743 cuối, cuối cùng, sau rốt, hướng tây Pajappā 926 thái độ mộng ước Pajānanā 240.612 sự biết rõ, sự hiểu biết Pajānāti 800.839 hiểu rõ Pañcavokārabhava 265 ngũ uẩn hữu Pañcama 719.730 thứ năm, đệ ngũ Pañcupādānakkhandha 145.157 ngũ thủ uẩn Paññatti 784 chế định, sự giả thiết, giả thiết Paññavā 844.868 có trí tuệ, người có trí, bậc trí tuệ Paññā 240.612.830.839.1107 trí tuệ, sự hiểu rõ Paññā-āloka 612 tuệ như ánh sáng Paññā-obhāsa 612 tuệ như hào quang Paññāpajjota 612 tuệ như đèn Paññāpāsāda 612 tuệ ngư lâu đài Paññāpenti 674.1011 giải thích, giả thuyết, chủ trương Paññābala 612 tuệ lực Paññādubbalīkaraṇa 599.650 muội lược trí tuệ Paññāratana 612 tuệ như báu vật Paññāvimuti 848 tuệ giải thoát Paññāsattha 612 tuệ như vũ khí Paññindriya 236.612.844.1079 tuệ quyền Paṭikkanta 599.612 bước lui Paṭiggāha 312 cố chấp Paṭigha 122.352.629.926.1005.1029 phản kháng Paṭighasaññā 599.689 đối ngại tưởng, chướng ngại tưởng Paṭisampayutta 352.785 tương ưng phẩn nhuế Paṭighāta 122.353.629.632.926.993.1014 sự phẩn nộ, sự phản kháng Paṭighānusaya 844 phẩn uất tiềm miên Paṭicarati 1017 tránh né vấn đề Paṭicca 860.861 dựa vào, căn cứ vào Paṭiccasamuppanna 844.932 Y tương sinh Paṭicchādanahetu 911 nhân che dấu Paṭijānāti 800 tự nhận Paṭiññā 601 sự tự nhận Paṭinissagga 160 sự dứt bỏ Paṭinissaṭṭhatta 634.639 đã phóng xả Paṭipajjati 922 thực hành, thực hiện Paṭipadā 256.570.830.841 sự thực hành Paṭippassaddhi 558 sự tỉnh lặng Paṭippassaddhiladdha 834 đạt đến vắng lặng Paṭippassambhanā 558 sự an tịnh Paṭippassambhitatta 558 trạng thái an tịnh Paṭippharati 1017 phản kháng Paṭibandhu 926 sự kết buộc Paṭibāḷha 840 bị trở ngại Paṭibujjhati 795.802 thức dậy, thức giấc, tỉnh thức Paṭibhāṇa 361.883.888 biện tài, trí kiến luận Paṭibhāṇapaṭisambhidā 777.829 biện tài đạt thông Paṭibhāṇamada 849 kiêu hãnh biện tài Paṭiladdha 844 đắc được, có được, thành tựu Paṭilābha 146.266.508.521.657.678 viên đắc, sự thành tựu Paṭivijjhati 827 thấu triệt Paṭivinīta 440.457 bị tẩy trừ Paṭivirati 178.583.768 sự ngăn trừ Paṭivirodha 122.632.903.926.1014 sự phản kháng, sự chống đối, sự phản đối, sự bực tức Paṭivedha 798.828 sự triệt ngộ Paṭisaṅkhā 608 quán tưởng Paṭisanthāra 995 sự tiếp đãi Paṭisallānasārūpa 599.620 chổ thích hợp thiền tịnh Paṭisamvedeti 940 cảm thọ Paṭisārambha 865 sự tranh hơn Paṭisārambhanā 865 thái độ tranh hơn Paṭisārambhitatta 865 tính cách tranh hơn, tính cách tranh giành Paṭissati 240.612 tưởng niệm Paṭṭhapenti 674.795.802 xác minh, thực hiện tạo thành Paṭhama 655.711.715.722.726 thứ nhất, trước tiên Paṭhamakappika manussa 1096 loài người sơ kiếp, nhân loại sơ kiếp Paṭhamajjhāna 838 Sơ thiền Paṭhamasamannāhāra 130 thu cảnh sơ khởi Paṭhavīkasiṇa 366.711 đề mục đất, biến xứ đất Paṭhavīdhātu 115 địa giới Paṇamanā 875 sự văn minh Paṇidahati 911 nguyện cầu Paṇidhāya 599.623.982 giữ lại, kiềm chế, với ước vọng, với nguyện vọng Paṇidhi 926.1107 sự cầu vọng, bổn nguyện Paṇihita 623 kềm giữ Paṇita 6.45.85.834.847.1013.1107 tốt, tốt đẹp, ngon, tinh lương, cao thượng, cao sang Paṇitamata 6 biết là tốt đẹp Paṇitasammata 6 cho là tốt đẹp Paṇitādhimuttika 843 có khuynh hướng cao thượng Paṇḍakagocara 604 hành xứ người lại cái, hành xứ người bộ nấp Paṇḍara 125.170.294.743 bạch tịnh Paṇḍicca 612 sự thông thái Patoda 612 sự sắc xảo Patta 241.825 sự đạt đến Pattadāna 604 cho lá cây Pattamaṇḍanā 871 sự chưng dọn bình bát Pattasaññitā 899 ngộ nhận đã đạt đến, tưởng lầm đã đạt đến Pattarasa 116 vị chất lá cây Patti 370.508.521.657.678.1013 sự chứng đạt, sự đạt đến Patthanā 926 hoài vọng Padahati 465.471.506 phấn đấu Padosa 122.629.926 sự ám hại Padhāna 471 sự phấn đấu Padhānasaṅkhāra 506.507.520 cần hành, hành vi nổ lực Panta 873.950 vắng vẻ Papañcārāmatā 992 thích hưởn đải Papañcita 1034.1038.1044.1048.1053 hý tưởng, chướng ngại Papphāsa 115.432.433.434 phế, phổi Pabbajita 613.1035 tu sĩ, vị xuất gia Pabbata 115.599.617 triền núi, núi non Pamajjanā 863.952.954 thái độ hưởn đải Pamajjitatta 952.954.863 tính cách hưởn đải Pamāda 849.863.952.956 sự dễ duôi, sự khinh suất, sự buông lung, sự giải đải, sự hưởn đải Pamodanā 557.654 sự hỷ diệt Payirūpāsati 604.843 liên hệ, quan hệ Payogavipatti 840 hành vi bất lợi Payogasampatti 840 hành vi thuận lợi Parakaṭuka 921 sự châm chích kẻ khác Parakata 975 do người khác tạo Parakkama 240.486.507 sự ráng sức Parakkamati 911 hành động Paracitta 833.835 tha tâm, tâm của người khác Paranimmitavasavattī deva 1103.1105.1106 cõi Tha Hóa Tự Tại Parapuggala 800.825.844 nhân vật khác, người khác, tha nhân Parama 543 cao siêu Paramadiṭṭhadhammanibbāna 990 tối thượng hiện tại Níp Bàn Paralābha 910 lợi lộc của kẻ khác Parasatta 900.825.844 chúng sanh khác, loài hữu tình khác Parānudayatāpaṭisaṃyutta 849.905 liên hệ ái tha nhân Parānuvādabhaya 974 hiểm nạn do người khác chê trách Parābhisajjanī 921 sự gay gắt kẻ khác Parāmaṭṭha 46.92.795.803 nakevalam cảnh khinh thị Parāmāsa 92.312 nakevalam khinh thị Parāmāsavippayutta 46.92 nakevalam bất tương ưng khinh thị Parāmāsasampayutta 46.92 nakevalam tương ưng khinh thị Parikathā 880 nói khóe cạnh, nói mánh khóe Parikelanā 871 sự nô đùa Parikkhatatā 869.911 sự quỷ quyệt, tính cách quỷ quyệt Parikkhāra 871 vật phụ thuộc Pariguhanā 911 sự dối gạt Pariggaha 1023 cố chấp, chấp trước Paricāreti 990 tận hưởng Paricca 798.825 chú ý Paricchādanā 911 che đậy Parijjhāyanā 149.268 sự nóng, sự đốt nóng Pariññā 1107 sự liểu tri, sự rõ biết Pariññeyya 1108 cần biến tri Pariṇāma 117 sự biến chuyển, sự tiêu hóa Pariṇāyikā 612 sự hồi quang Pariṇāha 861 sự khoáng đạt, sự phóng khóang, sự hào phóng Paritasitā 873.950 buồn chán Paritta 45.85.118.795.814.831.1107 hy thiểu, chấp kém, nhỏ Parittabhūmaka 844 thuộc cõi hy thiểu Parittasabha deva 1107 Thiểu tịnh thiên Parittābha deva 1107 Thiểu quang thiên Parittārammaṇa 45.85.797.831 có cảnh hy thiểu, biết cảnh hy thiểu Parideva 145.255.269.980 sự khóc kể, bi lụy Paridevanā 150.269 sự la khóc Paridevitatta 150.269 thái độ khóc than Parinibbanti 1107 viên tịch Paripāka 147.267 chín muồi, hư hao Paripiṭṭhimaṃsikatā 881 sự chê sau lưng Paripuṇṇāyatana 1096 đầy đủ xứ Parrbhava 958 sự khinh miệt Paribhāsaka 604 sự chưởi rủa Paribhūta 6 bị khinh miệt Paribheda 303.339 sự phân tán Parimukha 599.624 trước mặt Parimoceti 628 giải thoát Pariyanta 618.1103 giới hạn, tận cùng Pariyādāya 743 gồm cả Pariyāpanna 46.96.795.803.1094.1103 liên quan, quan hệ, hệ thuộc Pariyuṭṭhāna 926.1006 đột khởi, ái xâm nhập Pariyeṭṭhi 882 tầm cầu Pariyesanā 882.1023 sự tầm cầu, tưởng vọng Pariyogāḷha 825 sự thâm nhập Pariyodāta 635.683 sự tinh khiết Pariyonāha 633 đậy khuất Parivāra 861 tùy tùng, người đi theo Parivāramada 849 kiêu hãnh tùy tùng Parivīmamsa 543 thẩm sát Parisa 800 hội chúng Parisatha 911 mưu mẹo Parisappanā 355.643 sự lẩn quẩn Parisasārajjabhaya 989 hiểm nạn do dính líu hội chúng Parisuddha 635.693 sự thanh tịnh Parisodheti 599.628.632.637.642.647 thanh lọc, gội rửa, gội sạch Pariharanā 911 sự dối quanh Parihāniya 996 sự suy thối, thoái thất Parūpaghāta 122.950 đã thương người khác Palāpa 150.269 sự kể lễ Palālapuñja 599.617 chổ đống rơm Palāsā 850.909 hiểm độc, ác hiểm Palāsāyanā 909 thái độ ác hiểm Palāsāyitatta 909 tính cách ác hiểm Palāsāhāra 909 dẫn đến thù hiềm Paligedha 926 sự trói buộc Pallaṅka 599.622 ngồi kiết già, thế ngồi kiết già hoặc bán già Pavatteti 800 vận chuyển, chuyển lăn Pavāḷa 115 san hô Pavicaya 240.546.612 cân nhắc Pavicinati 543 cân phân Pavivitta 968 bậc viễn ly, sự viễn ly Pavedenti 924.1031 tuyên bố Pasanna 604 có tín ngưỡng Pasaṃsā 1014 sự khen ngợi, sự ca tụng Pasāda 358.359.400 sự tịnh tín Pasādapaccaya 358.400 duyên tịnh tín Pasārita 599.612 duổi ra Passa 609 nghiêng qua Passati 701.847 thấy, trông thấy, quán thấy, nhận thấy Passaddhakāya 543 thân an tịnh Passaddhi 558 sự yên lặng Passaddhisambojjhaṅga 449.542.549.558 Tịnh giác chi Passambhati 543 an tịnh Passambhanā 558 sự lắng dịu Passasukha 982 khoái lạc nằm lăn trở Passāsa 118 hơi thở vào Pahātabba 45.96.1108 cần đoạn trừ, ưng trừ Pahātabbahetuka 45.46.85.96 nakevalam hữu nhân ưng trừ Pahāna 349.465.601.680 sự đoạn trừ Pahāya 599.625.648 sau khi đoạn trừ Pahāsa 557.654 sự vui vẻ Pahīnatta 634.639 đã đoạn trừ Pahīnapaṭinissaṭṭhatta 634.639 đã xả trừ Pāṭipuggalika 4.10.16.22.28 thuộc cá nhân Pāṇātipāta 116.573.767.930.969.982.1009.1028 sát sinh Pāṇi 920 bàn tay Pātabyatā 949 sự sa ngã Pātimokkha 602 Giới bổn Ba la đề mộc xoa, Biệt biệt giải thoát giới Pātimokkhasaṃvarasaṃvuta 599.602.806 sự thúc liểm trong Biệt biệt giải thoát thu thúc giới Pātukamyatā 604.879 nói gợi cảm Pātukarotti 1017 bộc lộ, tỏ lộ, bày tỏ Pātubhavanti 1095 hiện khởi Pātubhāva 146.273 nakevalam sự xuất hiện, sự hiện khởi, sự hiển lộ Pāda 609 cái chân, bàn chân Pādatala 432.433.434 bàn chân, gót chân Pānāgāragocara 604 hành xứ quán nước Pāpaka 466.506.840.901.957.1004.1023 ác, ác xấu Pāpakiriyā 911 hành vi xấu, hành động xấu Pāpacarita 844 sở hành xấu Pāpanā 881 sự lăng mạ Pāpamittatā 850.918.951.997 hữu ác hữu, có bạn ác Pāpādhimuttika 844 khuynh hướng xấu Pāpānusaya 844 ác tùy miên, tùy miên xấu Pāpāsaya 844 sở chấp xấu Pāpikā 901 sự xấu xa Pāpiccha 878.881 ham muốn đê tiện Pāpicchatā 849.868.991 ác dục Pāpicchā 1021 ác dục Pāmojja 557.654 sự no vui, sự hân hoan Pāragata 644 đi đến bờ kia, đáo bỉ ngạn Pāramanuppatta 644 đạt đến bờ kia, đắc bỉ ngạn Pārikkhatiya 869.911 sự khôn lanh, tính cách khôn lanh Pāripūri 168.465.506.807.961.1013 sự sung túc, sự trù mật, sự trù phú, sự đầy đủ, sự bổ túc Pāripūrimada 849.861 kiêu hãnh sự sung túc Pāribhatyatā 879 cách lãnh nuôi trẻ Pālanā 238 sự gìn giữ Pālicca 147.267 tóc bạc Pāleti 436.603.675 trông nom Pāvacana 600 kinh điển Pāsāna 115 đá Pāsāda 614 lâu đài Piṇḍa 1013 khất thực Piṇḍapāta 867.953 vật thực Piṇḍapātahetu 964 do nhân vật thực Piṇḍapātikatta 861 hạnh khất thực Piṇḍapātikamada 849 kiêu hãnh hạnh khất thực Pitā 155.839.872.984.1031 cha Pitta 116.432.433.434 mật, túi mật Pittivisayagāminā 841 dẫn đến ngạ quỷ Piya 145.155.742.746.926.1020.1027 sự thương yêu, người đáng thương yêu, khả ái, vật yêu thương Piyarūpa 159.161.844 sắc khả ái Pilāpamatā 923.959 tình trạng lơ đểnh Pisuṇā 165.572.930.970.1009.1028 nói đâm thọc Pihaka 115.432.433.434 dạ dày Pihanā 926 hoan lạc Piṭha 614 cái ghế ngồi Pīta 117.119.599.612 màu vàng, uống Pīti 653.669.711.543.548.557 hỷ, sự mừng vui Pītigata 990 hoan hỷ Pītipharaṇatā 833 hỷ biến mãn Pītimana 543 ý hỷ Pītivippayutta 803 bất tương ưng hỷ Pītisampayutta 803 tương ưng hỷ Pītisambojjhaṅga 449.542.547.552.557.561 hỷ giác chi Pītisahagata 55.96.796.797.828 câu hành hỷ Pītisukha 599.654.664 hỷ lạc Puñcikatā 970.926 sự mê mẫn, sự hạ mình Puññateja 1107 oai lực phước báu Puññābhisaṅkhāra 257.265.844 phúc hành Puttāsā 926 muốn con cái Puthujjana 839.932.949.963 phàm phu, phàm nhân Pupphadāna 604 cho bông hoa Puppharasa 116 vị chất hoa Pubba 116.432.433.434 mủ Pubbakāla 897.908 lúc trước, trước tiên Pubbanta 916.926.932 trước có giới hạn, quá khứ Pubbantānuditthi 850.916 tiền biên kiến, kiến chấp trước có giới hạn Pubbantāparanta 926.932 quá khứ và vị lai, trước và sau Pubbarattāpararatta 599.609 đầu hôm đến cuối hôm Pubbenivāsa 846 tiền kiếp Pubbenivāsānussati 800.846 Túc mạng ký ức Pubbenivāsānussatiñāna 835 Túc mạng trí Puratthima 118.743 hướng đông Purāna 608 cũ, lâu rồi Purisa 839 người nam, đàn ông Purisakutta 238 nam nết hạnh Purisatta 237 tính cách nam Purisadosa 1017 lỗi bị cáo, lỗi lầm của người bị kiện Purisanimitta 238 nam tướng Purisapuggala 940 con người Purisabhāva 238 trạng thái nam Purisamala 1021 Trần cấu nhơn, bụi nhơ của người Purisalinga 238 nam căn Purisākappa 238 thái độ nam Purisindriya 236.138.1079 nam quyền Purekkhāra 861 sự tôn vinh Purekkhāramada 849 kiêu hãnh sự tôn vinh Purejātavatthuka 795.802 nương vật tiền sanh Purejātārammana 795.802 biết cảnh tiền sanh Purejātārammana 795.802 có cảnh tiền sanh Pūra 532.433.434 đầy đủ Pūjanā 910 sự cúng dường Pūtikāya 871 thân trược Pekkha 804 sự quan sát, cảm quan Peta 1096 ngạ quỷ Pesuñña 1023 ly gián ngữ, lời nói đâm thọc, sự thọc mạch, vu khống Ponobbhavikā tanhà 158 ái thành điều kiện tái sanh Phandita 1025 loạn tưởng Pharati 691.742 biến mãn Phritvā 743 biến mãn, tỏa khắp Pharusa 165.572.930.970.1009.1028 nói độc ác Pharusavācatā 921 ngôn ngữ độc ác Phala 788 quả, trái cây Phaladāna 604 cho trái cây, bố thí quả Phalarasa 116 vị chất trái Phalavipāka 1031 dị thục quả Phalasamangī 798.822 thành quả, hội quả Phassa 259.261.297.768.782.798 xúc, sự đụng chạm Phassapaccaya 255.274.286.290.358.372.400 duyên xúc Phassasampayutta 282.375 tương ưng xúc Phassahetuka 278.374 có xúc làm nhân Phassāhāra 1081 xúc thực Phāṇita 116 đường mía Phārusiya 864.919 tính cách thô bỉ, sự lố bịch Phāsu 608 an lạc, sự thoải mái Phāsukāma 155.604 muốn đem an vui Phuṭṭha 149.268 đụng chạm, va chạm, gặp phải Phusanā 297.333.508.521.657.678 đắc chứng, sự va chạm Phusitvā 922 chạm, đụng Phoṭṭhabba 98.159.161.922.957.1003 xúc, cảnh xúc Phoṭṭhabbataṇhā 159.161.926.944 xúc ái Phoṭṭhabbadhātu 1077 xúc giới Phoṭṭhabbavicāra 159.161 xúc tứ Phoṭṭhabbavitakka 159.161 xúc tầm Phoṭṭhabbasancetanā 159.161 xúc tư Phoṭṭhabbasaññā 159.161 xúc tưởng Phoṭṭhabbāyatana 100.1076 xúc xứ Phoṭṭhabbārammaṇa 291.377.785 cảnh xúc Phoṭṭhabbāsā 926 muốn xúc Bandhana 926 ngục tù Bandhanatta 116 trạng thái khắn dính Bala 800.958 lực, sức mạnh Bahiddha 45.55.65.75.85 ngoại phần, phần bên ngoài Bahiddhā 4.115.433.850.1017 ngoại phần, bên ngoài Bahiddhārammana 45.85 nakevalam có cảnh ngoại phần, biết cảnh ngoại phần Bahujana 988 phần đông, quần chúng, nhiều người Bahulīkata 844 được phát tấn Bahulīkamma 952.954.956 sự phát tấn, sự làm sung mãn Bahulīkaroti 432.469.487.508.521.611 làm sung mãn, phát tấn Bahussuta 868 đa văn, nghe nhiều, bậc đa văn, bậc học nghe nhiều Bāla 1017 người ngu, sư ngu si, sự ngu xuẩn Bāhāvikkhepa 1017 khoa tay, múa tay, múa máy tay chân, múa tay quơ chân, khoa tay múa chân Bāhira 93.115.859 nakevalam bên ngoài, ngoại phần, ngoại uẩn Bāhirārammana 795.802 biết cảnh ngoại phần, biết cảnh bên ngoài Bimbohana 614 gối kê Buddha 872.956.958 Ðức Phật, vị giác ngộ Buddhapaṭikuṭṭha 604 bị Ðức Phật quở trách, bị chỉ trích bởi Ðức Phật Buddhasāvaka 958 đệ tử Phật Bojjhanga 958 giác chi Bodhipakkhika 599.611 Pháp Ðảng giác Byantikata 440.625.659.662.669.681 sự tận diệt Byappanā 122.582.652 sự hướng tâm Byappita 440.625.659.662.681 sự cấm chỉ Byasana 149.268 sự suy vong, suy sụp, suy thoái Byāvata 1017 chú ý đến Byādhidhamma 156 sự bệnh, hiện trạng bệnh Byādhibhaya 971 hiểm nạn bệnh tật Byādhiyaka 875 thân bệnh hoạn Byāpajjanā 122.629.632.908.926 thái độ sân độc Byāpatti 122.629.632.908.926 sự sân độc Byāpāda 449.629.632.651.930.962.976.983.1028 sân độc, sân ác Byāpādadhātu 128.929 sân giới Byāpādapatisaṃyutta 122.927 liên hệ sân độc Byāpādadosa 229.599 sân độc hại Byāpādavitakka 927 sân tầm Byāpādasaññā 928.951 sân tưởng Brahmacakka 800 Phạm Luân Brahmacariya 600.982 Phạm hạnh Brahmacariyānuggaha 608 hổ trợ phạm hạnh Brahmacariyesanā 936 phạm hạnh cầu Brahmajāla 859.1072 Kinh Phạm Võng Brahmatta 839 vai trò Phạm thiên Brahmapārisajja deva 1107 Phạm chúng thiên, cõi Phạm thiên Sơ thiền Phạm chúng Brahmapurohita deva 1107 Phạm Phụ thiên, cõi trời Phạm thiên Phạm phụ thuộc cõi Sơ thiền Brahmaloka 1103 Phạm thiên giới, cõi Phạm thiên Brāhmana 940.949.990.1011.1035 Vị Bà la môn, hạng Bà la môn, Phạm Chí Brāhmanamahāsāla 1105 Bà la môn phú hào Bhagavā 1072 Ðức Thế Tôn Bhaginī 115 người chị, người em gái, chị em gái Bhajati 599.604.615.843 sử dụng, cộng tác, thân cận Bhajanā 918.951.955.960 cộng sự, hợp tác Bhaṇati 1017 nói chuyện Bhaṇita 1017 nói ra, phát ngôn, lời nói Bhattakilamatha 876 sự mệt mỏi do vật thực Bhattapariḷāha 876 sự nóng nảy do vật thực Bhattamucchā 876 sự bần thần do vật thực Bhattasammada 849.876 sự say thực, sự mệt vì vật thực, sự dã dượi vì vật thực Bhatti 918.951.955.960 thân thiện, khắn khít Bhadra 601 hiền thiện Bhantatta 357.638.952 sự tán loạn Bhabba 844 hữu phần Bhaya 938.939.971.974.989 sự sợ hãi, hiểm nạn Bhayadassāvī 599.605 thấy sợ hãi Bhayāgati 965 thiên vị vì sợ Bhayānaka 938 sự kinh hoàng Bhava 255.265.301.337.782.798.912.1107 hữu Bhavagāmikamma 265 nghiệp đưa đến hữu Bhavagga 1107 sanh hữu tột cùng, cao tột sanh hữu Bhavacchanda 912.961 sự ước muốn hữu Bhavajjhosāna 912.961 sự mê luyến hữu, sự đắm say trong hữu Bhavataṇha 158.750.926 ái hữu, hữu ái, ái tham trong hữu Bhavadiṭṭhi 850 hữu kiến Bhavadiṭṭhisannissita 844 chấp theo hữu kiến Bhavadiṭṭhisahagata 933 câu hành hữu kiến Bhavanandī 912 hoan hỷ trong hữu Bhavanetti 926 cầu sanh hữu, muốn có Bhavapaccaya 255.274.358.372.400 duyên hữu Bhavapariḷāha 912 nôn nóng trong hữu Bhavamucchā 912 mê mẫn trong hữu Bhavarāga 912.936.1029 hữu tham, tham luyến trong hữu Bhavarāgapariyuṭṭhāna 1006 hữu tham đột khởi Bhavarāgasaññojana 1007 hữu tham triền, ái hữu triền Bhavarāgānusaya 844.1005 hữu tham tiềm miên Bhavasiñcha 912 quyến luyến trong hửu Bhavāsava 961 hữu lậu Bhavissanti 1024.1038.1057 cho rằng "ta sẽ thành" Bhavesanā 936 hữu cầu Bhassārāmatā 996 thích nói chuyện Bhasmāsannicayasantāpa 117 chất nóng trong đống tro Bhākuṭikā 878 sự chau mày Bhākuṭiya 878 sự nhăn nhó Bhāga 1107 một phần Bhātā 155.872 đàn anh, người anh, người em trai, anh em trai Bhāvanā 45.96.168.465.481.506.807 nakevalam sự tu tiến, sự tu tập, sự phát triển Bhāvanānuyogamanuyutta 599.611 sự chuyên chú tu tập Bhāvanāpāripūri 449 bổ túc phát triển, tu bổ Bhāvanāmaya 257.797.804.805 tu tiến thành Bhāvita 844 được tu tập, được phát triển Bhāvetabba 1108 cần phải tu tập, cần tu tiến Bhāveti 432.469.508.611 tu tập Bhāsati 911 nói Bhāsita 599.612.921 nói, ngạn ngữ, lời nói Bhikkhata 601 người khất thực, người xin ăn Bhikkhati 601 khất thực, xin ăn Bhikkhācāriya 601 hạnh khất thực, hạnh xin ăn Bhikkhu 601.604.606.964.1013.1017 vị tỳ khưu, tỷ kheo Bhikkhunī 604.606 vị tỳ khưu ni, tỷ kheo ni Bhikkhunigochara 604 Hành xứ tỳ khưu ni Bhindati 601 cắt lìa Bhindeyya 839 chia rẽ, phá vỡ Bhinna 984 chia rẽ, phá vỡ Bhinnaṭta 601 đã cắt đoạn, đã đoạn lìa Bhinnapatadhara 601 mang vải cắt manh, mang y khiếu mảnh Bhiyyo 1106 nhiều hơn Bhiyyokamyatā 867.953 thái độ tham muốn nhiều thêm Bhiyyobhāva 168.465.481.506.807 gia tăng Bhiṃsanaka 618 có sự kinh hoàng Bhisi 614 nệm lót Bhuttāvī 876 người đã ăn, đã thọ thực Bhumma udaka 116 nước trong đất Bhūta 3.9.15.21.27.780 hiện có, đang có Bhūmi 115.370 nakevalam địa vức, lãnh vực, cõi, đất Bhūrī 612 sự minh mẫn Bheda 148.267.303.339.1011 sự tiêu tan, sự hư hoại, sự tan rã Bhesajjaparikkhāra 867.953 dược phẩm, dược liệu Bho 990.1011 nầy ông, hỡi bạn Bhoga 861 tài sản Bhogabyasana 149.268.987 sự suy vong tài sản, tài sản suy sụp Bhogamada 849 kiêu hãnh tài sản Bhojana 599.608.850.1013 vật thực, thức ăn, việc ẩm thực Bhonto 847 trưởng thành Makkha 850.909.991.1021 phản phúc, gièm pha, sự quỷ quyệt Makkhiyanā 909 thái độ quỷ quyệt Makkhiyitatta 909 tính cách quỷ quyệt Magga 366.788.841.958.1013.1103.1107 con đường đạo Maggaṅga 178.459.520.594 chi đạo, đạo chi Maggapariyāpanna 241.486.583 liên quan đạo Maggaphala 403 đạo quả Maggamuttama 1107 đạo tối thượng Maggasacca 1078 đạo đế Maggarammaṇa 45.85.797 có đạo thành cảnh Maggasamaṅgī 232.798 thành đạo, hội đạo Maccu 148.267 sự chết Maccharāyanā 910.956 tính cách bỏn xẻn Maccharāyitatta 910.956 thái độ bỏn xẻn Macchariya 850.1021.1023.1029 sự bỏn xẻn, bỏn xẻn Maccharī 951.955 bỏn xẻn Macchera 910.956 sự bỏn xẻn Majjanā 860.861.862 thái độ kiên căng Majjitatta 860.861.862 tính cách kiêu căng Majjhattatā 560.670 sự quân bình Majjhima 45.85.771.1107 trung bình, ở giữa Mañca 614 giường Maññanā 860.883.896 tính cách ngã mạn Maññita 1025 hoang tưởng Maññitatta 860 tính cách ngã mạn Maññe 1013 như thể là Mani 115 Ngọc Ma-ni, ngọc ước Manda 601 sự tinh khiết Mandanā 608.871.922 sự chưng dọn, sự bồi dưỡng Mattaññutā 608 tri độ, biết tri độ Mattaññū 599.608 tri độ, biết tiết độ Mada 608.849.860.862.922 kiêu hãnh, tự kiêu, kiêu căng, hãnh diện, sự đam mê Madhu 116 mật ngọt, mật ong, mật đường Mana 98.130.159.294.743.957.988 ý, tâm tư Manasikāra 259.802.960.1107 sự tác ý Manasikārapaṭibaddha 605 liên hệ tác ý Manāpa 6.155.742.839.926 đáng vừa lòng Manāpika 992.1001 có sự vừa ý Manāyatana 100.125.294.743.1076 ý xứ Manindriya 125.236.294.743.957.1079 ý quyền Manussa 1035.1054.1106 con người Manussarahaseyyaka 599.620 chỗ vắng người Manussalokagāminī 841 dẫn đến cõi người Manussupacāra 618 lân cận loài người Manokamma 466.472.930.936 ý nghiệp Manokasāva 948 khuyết tật ý Manoduccarita839.847.863.952 ý ác hạnh Manoduccaritasamaṅgī 839 có ý ác hạnh, thành tựu ý ác hạnh Manodhātu 130.379.396.802.1077.1086 ý giới Manodhātusamaṅgī 690 tâm thuộc ý giới Manodhātusamphassa 1082 ý giới xúc Manodhātusamphassaja 1083 sanh từ ý giới xúc Manopadosa 122.629.632.926 ý ám hại, sự hãm hại trong ý tưởng Manomaya 1011 do ý tạo, làm bằng ý Manoviññāna 1011 do ý tạo, ý thức Manoviññānadhātu 130.294.381.743 ý thức giới Manoviññānadhātusamaṅgī 690 tâm thuộc ý thức giới Manoviññānadhātusamphassa 1082.1083 ý thức giới xúc Manoviññānaviññeyya 795.801 ý thức giới ứng tri Manovilekha 355.638.643.932 sự rối ý Manovisama 945 ý bất bình Manosañcetanā 257.930 ý tư Manosañcetanāhāra 1081 ý tư thực, tư niệm thực Manosamphassa 159.161 ý xúc Manosamphassaja 159.161 sanh từ ý xúc Manosucarita 839.847 ý thiện hạnh Manosucaritasamaṅgī 839.847 ý thiện hạnh thành tựu, có ý thiện hạnh Maraṇa 145.148.267.303.339 tử, sự chết, sự tán vong Maraṇadhamma 157 sự chết, hiện trạng chết Maranabhaya 938.971.989 hiểm nạn do chết Mala 943 trần cấu Maṃsa 115.432.433.434 thịt Maṃsalohita 119 máu thịt Masāragalla 115 ngọc thạch Mahaggata 45.85.445.741.825 đáo đại, quảng đại Mahaggatārammaṇa 45.85 nakevalam có cảnh đáo đại, biết cảnh đáo đại Mahābrahma deva 1107 Ðại phạm thiên, cõi trời Ðại phạm (sơ thiền) Mahābhūta 259.691 Ðại hiển Mahārajakkha 844 nhiều trần lao, có mắt nhiều bụi trần Mahicchatā 849.867.953 sự đa dục, sự ham muốn nhiều Mahesī 1107 Bậc Ðại sĩ Mātā 155.839.872.984.1013 mẹ, mẫu thân Mātāpetikasambhava 1011 do mẹ cha sanh ra Māna 844.849.860.883.896.977.1010.1012.1034 mạn, sự ngã mạn, sự ỷ mình, sự sánh mình, kiêu mạn Mānana 910 sự tôn vinh Mānapariyuṭṭhāna 1006 kiêu mạn đột khởi Mānasa 125.130.294.330.743 tâm địa Mānasaṅga 979 mạn hệ lụy Mānasaññojana 1007.1029 mạn triền, ngã mạn triền Mānasalla 980 mũi tên kiêu mạn, mạn tiển Mānātimāna 849.1010 mạn quá mạn Mānānusaya 844.1005 mạn tùy miên, mạn tiềm miên Mānusaka 1106 cõi người Māyā 850.926.1021 ảo vọng, gian lận, sự xảo trá Māyāvitā 911 tính cách xảo quyệt Māratta 839 vai trò Thiên ma, vai trò Ma vương Mārapāsa 926 bẩy ma Mārabalisa 926 lưỡi câu ma Māravisaya 926 ma cảnh Māla 614 phòng ốc Māsa 1106 nguyệt, một tháng Māsaàcita 1013 đậu ngâm nước Micchatta 312 tà tánh Micchattaniyata 45.85 nakevalam pháp cố định phận tà Micchā-ājivā 167.574.604 tà mạng Micchākammanta 960.1016.1030 tà nghiệp Micchācāra 165.573.767.930.969.1009 tà hạnh Micchānāna 1030 tà trí Micchādiṭṭhi 851.858.949.1021.1028 tà kiến Micchādiṭṭhika 847 có tà kiến Micchādiṭṭhikammassmādāna 847 chấp hành nghiệp kiến Micchāpatha 312 tà đạo Micchāmāna 849.1010 tà chấp mạn Micchāvācā 960.1016.1030 tà ngữ Micchāvāyāma 960.1016.1030 tà tinh tấn Micchāvimutti 1030 tà giải thoát Micchāsaṅkappa 122.902.1016 tà tư duy Micchāsati 960.1016 tà niệm Micchāsamādhi 960.1030 tà định Mitta 155 người bạn, bạn bè Middha 633 sự hôn mê Middha-sukha 982 khoái lạc ngủ say Missībhāva 154 sự chung sống Mukhadvāra 119 cửa miệng Mukhanimitta 624 môi, hiện tượng cái miệng Muggasūpatā 604.879 nói ngọt bùi, lời nói như "chè đậu" Mucchā 926 sự say mê Muṭṭhasacca 850.851.959 thất niệm, tình trạng thất niệm Muṭṭhasati 868.1008 sự thất niệm Muta 967.1015.1111 sự biết, sự cảm nhận (của tỷ, thiệt, thân) Muti 804 sự cảm nhận, tri giác Mutta 116.432.433.434 nước tiểu, nước đái Muttatta 634.639 đã giải thoát Muttā 115 ngọc trai Mutti 160 sự giải thoát Mudita 746 hỷ, tùy hỷ, sự hoan hỷ Muditā 747.753 tùy hỷ, sự hoan hỷ, sự vui vẻ Muditāyanā 747.753 sự tùy hỷ Muditāyitatta 747.753 thái độ tùy hỷ Muditàsahagata 741.746.758 câu hành tùy hỷ Mudindriya 844 trì căn, độn căn Musāvāda 165.572.767.969.986.1021.1023.1028 sự nói dối, vọng ngôn, nói dối Mūlarasa 116 vị chất rễ cây Medhā 612 sự mẫn tiệp Meda 116.432.433.434 mở động vật Mettā 122.742.743.751 tâm từ Mettāyanā 122.743.751 sự hài hòa, mát mẻ Mettāyitatta 122.743.751 thái độ hài hòa, mát mẻ Mattāyeyya 742 thiện cảm Mattāsahagata 741.742.751.756 câu hành từ, câu hữu từ tâm Metti 122.743.751 sự thân thiện, sự từ hòa Mogha 962 rỗng không, giả tạo, hư ngụy Moceti 628 giải tỏa Moha 466.941.944.653.961.1026.1080 si Mohakasāva 947 khuyết tật si Mohakkhaya 100.13 sự đoạn tận si Mohaggi 946 lửa si Mohasanga 979 si hệ lụy Mohasalla 980 mũi tên si Mohāgati 965 thiên vị vì ngu si Yakana 115.432.433.434 gan Yato kho 990.1011 khi nào mà Yathākammupaga 847 tùy theo hạnh nghiệp Yathābhūta 800.839 như thật Yatvādhikarana 607.922.957 nguyên nhân chi, nguyên nhân nào mà Yapanā 238 sự nuôi sống Yapeti 436.603.675.743 duy trì Yasa 861.1014 danh tiếng, tiếng tăm, có danh Yasamada 849 kiêu hãnh danh tiếng Yātrā 608 như thế nào để Yāthāvakavatthuvibhāvanā 795.802 sự giải lý theo chuẩn xác Yāpanā 238.608 sự nuôi dưỡng Yāpeti 453.627.709.743 sinh sống Yāma 609 canh giờ Yāma deva 1105.1106 Dạ ma thiên, cõi Dạ ma Yāvadattha 1013 thỏa mãn, đến tùy thích Yiṭṭha 949.969.1031 quả hiến tế Yugaggāha 909 tranh chấp Yoga 91.905.926 nakevalam phối, kết, pháp kết buộc, ách phược Yogakkhemakāma 155.604 muốn cho thoát khỏi khổ ách, muốn cho an ổn khổ ách Yoganiya 46.795.803 cảnh phối Yogavippayutta 46 bất tương ưng phối Yogavibrita 804 sự sắp xếp Yogasampayutta 46 tương ưng phối Yoniso 608 khéo léo, như lý Yobbana 861 thanh niên, tuổi trẻ Yobbanamada 849 kiêu hãnh thanh niên Rakkhati 922 hộ trì Rajatta 115 bạc Rajju 950 dây trói Rattaññuta 861 bậc lão thành Rattaññumada 849 kiêu hãnh bậc lão thành Ratti 609 đêm, ban đêm, đêm hôm Rattindiva 1106 đêm ngày, ngày đêm Randhagavesitā 958 sự tìm lỗi Rasa 98.159.922.992.998.993.1003 vị, vị chất, phận sự Rasataṇhā 161.926.994 vị ái Rasadhātu 1077 vị giới Rasavicāra 159.161 vị tứ Rasavitakka 159.161 vị tầm Rasasañcetanā 159.161 vị tư Rasasaññā 159.161.689 vị tưởng Rasāyatana 100.1076 vị xứ Rasārammaṇa 291.377.411.418.789 cảnh vị Rasāsā 926 sự muốn vị Rāga 29.335.651.867.916.941.944.953.992 ái, tham, tham luyến Rāgakasāva 947 khuyết tật tham Rāgakkhaya 100.130 sự đoạn tận tham Rāgaggi 946 lửa tham Rāgasanga 979 tham hệ lụy Rāgasalla 980 mũi tên tham ái Rāja 604.893.1104 Ðức vua Rājabhaya 972 hiểm nạn do vua Rājamahāmatta 604 Quan đại thần, đại thần của vua Rukkhamūla 599.614.617 gốc cây Rukkhamūlagata 599.621 đi đến gốc cây Ruci 804.600 khuynh hướng, lập trường Rūpa 98.100.159.259.900.957.982.992.998.1130.1117 sắc, sắc tướng, hình sắc, cảnh sắc Rūpakkhandha 2.33.43.1075.1103 sắc uẩn Rūpatanhā 159.926.934.994 sắc ái Rūpadhātu 1077.1088.1097 sắc giới Rūpadhātu-arūpadhātupatisamyutta 933 liên hệ sắc giới và vô sắc giới Rūpadhātupariyāpanna 1092 liên hệ sắc giới, liên quan sắc giới Rūpabhava 265 sắc hữu Rūparāga 977 tham sắc, sắc tham Rūpavanta 932.949 có sắc Rūpavicāra 159.161 sắc tứ Rūpavitakka 159.161 sắc tầm Rūpasañcetanā 159.161 sắc tư Rūpāasaññā 159.161.599.688.689 sắc tưởng Rūpāyatana 100.1076 sắc xứ Rūpārammaṇa 291.358.372.400.768.784 cảnh sắc Rūpāvacara 46.96.796.824.1103 sắc giới Rūpāvacarasamāpatti 688 thiền nhập sắc giới Rūpāsā 926 sự muốn sắc Rūpī 845.1011.1018.1024.1035 nakevalam hữu sắc, có sắc, người hữu sắc Rūpūpapatti 366.387.406.413.711.751.784 đạt đến Sắc giới Rogabyasana 149.268.987 suy sụp do bệnh hoạn, suy vong bệnh tật, suy thoái về bệnh tật Rosanā 122.950 sự kích nộ Latā 926 ái thừng Laddha 882 được Lāpanā 849.879 sự nịnh hót, sự gọi mời Lasikā 46.432.433.434 nước nhớt, chất nhờn Lahusa 605 nhẹ nhàng, nhẹ thể Lahusammata 605 được cho là nhẹ thể Lābha 508.521.657.678.849.861.878.882.1014.1023 sự đắc thành, lợi đắc, lợi lộc, sự được lợi Lābhamacchariya 910.956.978 bỏn xẻn lợi lộc Lābhamada 849 kiêu hãnh về lợi lộc Lābhāsā 926 muốn lợi lộc Lālapa 150.269 sự thút thít Lālapanā 150.269 sự than van Lālapitatta 150.269 thái độ than van Līna 633.877.960 sự lui sụt, sự thụ động Līnatta 849.851.960 sự biếng nhác Liyanā 633.877.960 thái độ lui sụt, thái độ thụ động Liyitatta 633.877.960 tình trạng lui sụt, tình trạng thụ động Lūkha 1013 thô xấu, dỡ tệ Leḍḍu 950 cục đất Lena 614 thạch động Loka 159.169.431.625.800.842.913.949.1031 đời, thế giới, thế gian Lokadhātu 839 thế giới, bản chất thế giới Lokiya 46.87.795.803.1108 hiệp thế, thuộc về đời Lokuttara 46.87.796 nakevalam Siêu thế, vượt khỏi đời Lokuttarajhāna 370.459.484.522.553.530.722 Thiền Siêu thế Lobha 466.472.844.1012.1026.1080 tham Loma 115.432.433.434 lông, mao Lomahamsa 938 tóc lông dựng ngược, rỡn lông ốc Loluppa 870.926 sự tham muốn, sự tham lợi Loluppāyanā 870.926 thái độ tham muốn, thái độ tham lợi Loluppāyitatta 870.926 tính cách tham muốn, tính cách tham lợi Loha 115 đồng Lohita 116.432.434.899.884 máu, huyết, màu đỏ Lohitanga 115 ngọc Ru-bi Vakka 115.432.433.434 thận, cật Vaggagamana 965 hành theo phe phái Vankatā 919 thái độ co gấp Vacīkamma 466.795.903.936 khẩu nghiệp Vacīkasāva 948 khuyết tật khẩu Vacīduccarita 839.847.863.952.954 khẩu ác hạnh Vacīduccaritasamaṅgī 839 có khẩu ác hạnh Vacīvisama 945 khẩu bất bình Vacīsaṅkhāra 257 khẩu hành Vacīsañcetanā 257.930 khẩu tư, khẩu cố tư, khẩu tư niệm Vacīsucarita 839.847 khẩu thiện hạnh Vacīsucarita samaígì 839 có khẩu Thiện hạnh Vajja 599.605.638 lổi lầm, tội lỗi Vajjadassāvī 605 người thấy lỗi lầm, có nhiều tội lỗi Vajjasaññitā 638 nghĩ là lỗi lầm, tưởng là lỗi lầm Vañcanā 911 sự lừa phỉnh Vaṇṇa 861 dung sắc, sắc đẹp Vaṇṇapokkharatā 883.888.907 danh vọng thiên hạ Vaṇṇamacchariya 910.956.978 bỏn xẻn thanh danh Vaṇṇamada 849 kiêu hãnh danh tiếng Vata 901.932.962.982 hạnh tu, một giới cấm Vattati 436.603.627.675.709 xử sự Vattanā 238 sự tồn tại Vatthu 802.883.891 sự, tông, điều kiện, sự kiện, sự việc, câu chuyện Vada 1004 nói được Vana 926 ái sâm lâm Vanatha 926 ái mật lâm Vanapattha 599.618 chổ ở nơi rừng. Vanasanda 618 (trú xứ) trong rừng rậm, thuộc rừng rậm Vantatta 634.639 đã đào thải Vandana 910 sự đãnh lễ Vambhanā 881 sự sỉ vã Vaya 303.339 sự biến hoại Vayadhamma 836 hiển nhiên biến Valittacatā 147.267 da nhăn Vasā 116.432.433.434 dầu da Vassagga 1106 niên kỷ, tuổi Vācasika 920.957 thuộc về khẩu Vācā 150.269.572 lời nói, sự phát ngôn Vāditā 968.1015 nói là Vāya 118 gió, sự thổi phồng Vāyamati 465.468.486.506 tinh tấn Vāyāma 240.468.486.507 sự tinh cần Vāyogata 118 sự căng phồng Vāyodhātu 118 phong giới, nguyên tố gió Vārigamana 965 lưu chuyển như nước Vikīranā 911 sự giả vờ Vikkhitta 445.825 phóng dật Vikkhepa 357.638.952.959 tán loạn, sự lao chao Vigata 3.9.15.20.27 đã lìa mất Vigatakathankatha 646 lìa bỏ hoài nghi Vagatathīnamiddha 634 ly hôn thụy, ly hôn trầm thụy miên Vigatābhijjha ceta 599.626 Tâm ly tham ác Viggaha 1023 phân tranh Vicaya 240.612 lựa chọn Vicāra 652.653.711.715.716 Tứ, sự quan sát cảnh Vicāramatta 45.85 nakevalam hữu tứ, còn tứ Vicāravippayutta 803 bất tương ưng tứ Vicārasampayutta 803 tương ưng tứ Vicārita 990 còn tứ Vicikicchati 932.981 hoài nghi, do dự Vicikicchā 355.449.599.651.844.932.976.1026 hoài nghi, sự không xác quyết Vicikicchānīyaraṇa 983 hoài nghi cái Vicikicchānusaya 844.1005 hoài nghi tiềm miên Vicikicchāpariyuṭṭhāna 1006 hoài nghi đột khởi Vicikicchāsaññojana 1007.1029 hoài nghi triền Vicikicchāsampayutta 354.785 tương ưng hoài nghi Vicinati 543 chọn lựa Vijanavāta 599.620 chổ hiu quạnh Vijambhanā 875 dự bực bội Vijambhikā 849.875 sự bực mình Vijjatthāna 804.883.888 tài học, nghệ thuật Vijjati 839 xẩy ra, xuất hiện, hiện hữu Viññāna 125.258.294.696.798.900.949.1034.1103 thức Viññānakkhandha 26.74 nakevalam thức uẩn Viññāṇañcāyatana 697.828.838.845 Thức vô biên xứ Viññāṇañcāyatanūpaga 1011.1107 đạt đến Thức Vô biên xứ thiên Viññāṇadhātu 120 thức giới Viññāṇapaccaya 255.274.286.290.358.372.400 duyên thức Viññāṇavanta 932.949 có thức Viññāṇasampayutta 282.375 tương ưng thức Viññāṇahetuka 278.374 có thức làm nhân Vinānāhāra 1081 thức thực Viññāta 967.1015.1111 hiểu được Viññāya 922 suy nghĩ Viññeyya 46.87 nakevalam thức tri, ứng tri Vitakka 122.582.652.653.711.715.927.1116 tầm, sự nghĩ tưởng, sự nghĩ ngợi, sự suy tư Vitakkavicāra 599.659.990 tầm tứ Vitakkavippayutta 803 bất tương ưng tầm Vitakkasampayutta 803 tương ưng tầm Vitakkasahagata 828 câu hành với tầm Vitakkita 990 còn tầm Vitti 557.654 sự phấn khởi Vidita 241.825 sự hiểu biết Vidisa 743 hướng phụ, phương hướng phụ cận Vidhavāgacara 604 nơi ở đàn bà góa, hành xứ gái góa Vidhā 937 Tỷ giảo cách Vidhūpanavāta 118 gió do thổi Vinamanā 875 sự ngã mình Vinaya 600 luật, luật pháp Vinassati 1011 bị tiêu diệt Vināsa 985.1011 sự tiêu diệt, sự hủy hoại Vinicchaya 1023 sự phân biệt Vinipāta 839.847.988 Ðọa xứ Vinibandha 989 sự nhiểm trước Vinīta 440.457 bị hạn chế Vineyya 440.457 trừ khử, diệt trừ Vipacanti 840 chín mùi, trổ quả Vipaccanīkasātatā 872.918.951 thái độ phản đối Vipatti 840.845 bất lợi, sự không đắc thành, sự bất đắc Vipattipatibāḷha 840 bị trờ ngại bởi điều bất lợi Vipariṇata 3.9.15.21.27 đã chuyển biến chuyển Vipariṇāmaññathābhāva 990 tình trạng biến hoại chuyển hóa Vipariṇāmadhamma 98.990 biến hoại Vipariyesa 966 sự điên đảo Vipariyesaggāha 300.913.949 nghịch chấp Vipassanā 612 sự chiếu kiến, minh sát Vipāka 45.85.372.784.795.808.839.840.1004.1080 quả, dị thục Vipākadhammadhamma 45.85 nakevalam dị thục nhân, nhân của quả Vipākahetu 1096 nhân quả, nhân của quả dị thục Vipākāvaraṇa 844 quả báo chướng Vipula 741.743.831 rộng lớn Vippaṭikūlagāhitā 872.918.951 lập trường chấp đối Vippaṭisāra 638 sự ăn năn Vippayoga 145.155 sự ly biệt, sự xa lìa Vippalāpa 150.269 sự kêu gào Vibhajanti 674 phân tích Vibhava 985.1011 phi hữu, sự mất hết, sự tiêu mất Vibhavataṇhā 158.926 ái phi hữu, phi hữu ái Vibhavadiṭṭhi 850 vô hữu kiến, phi hữu kiến Vibhavaditthisannissita 844 chấp theo phi hữu kiến Vibhāveti 701 không hiện hữu Vibhūsanā 608.871.922 sự trang sức, sự tô điểm Vimati 355.643 sự dị nghị Vimutta 445.825 sự giải thoát Vimokkha 800.845 sự giải thoát Vimoceti 628 giải phóng Virati 178.583.768 sự cử kiêng Virāga 599.659.669 lìa xa, ly, tách rời Virāgadhamma 336 hiển nhiên lìa Virāganissita 552.579 y cứ ly tham Virāgūpasañhitā 828 hợp trợ ly tham Viriya 168.240.465.483.502 nakevalam cần, tinh tấn, cố gắng Viriyabala 240.486.507 tấn lực, cần lực Viriyasamādhi 509 tấn định, định do tinh tấn Viriyasamādhipadhānasaṅkhāra 509 tấn định cần hành Viriyasambojjhaṅga 449.486.520.542.552.561 Cần giác chi Viriyādhipateyya 771 cần trưởng Viriyārambha 240.468.507 cần cố, sự cố gắng Viriyiddhipāda 531.533 Cần như ý túc, cần thần túc Viriyindriya 236.240.486.507.854.1079 tấn quyền, cần quyền Virodha 122.629.632.908.926 sự đối lập, vi nghịch Virosanā 122.950 sự khiêu khích Vilokita 599.612 nhìn lui Vivaṇa 635.683 sự mở mang Vivaṭṭakappa 846 thành kiếp Vivara 119.691 kẻ hở Vivaragata 119.691 hiện tượng kẻ hở Vivaranti 674 khai thị Vivāda 1023 luận tranh, tranh luận, đấu tranh Vivādaṭṭhāna 909 nhuyên nhân đấu tranh Vivicca 599.651 ly, lìa bỏ Vivitta 899.613.651 vắng vẻ, thanh vắng Viveka 653 sự viễn ly Vivekaja 599.653 do viễn ly sanh Vivekanissita 552.579 y cứ viễn ly Visatā 926 ái tỏa lan Visattikā 926 khát ái Visama 944 bất bình Visamacariyā 950 sự thực hành bồng bột Visamalobha 926 tham bồng bột, sự đèo bồng Visuddha 847 thanh tịnh, sự trong sạch, sự tinh khiết Visuddhideva 1104 thanh tịnh thiên Vesesabhāginīpaññā 798.828 Thắng phần tuệ Visosita 440.457.625.659.662.669.681 sự tàn rụi Viharati 436.453.599.603.627.675.709.743 trú ngụ, an trú Vihāra 608.614 tịnh thất Vihiṃsanā 122.950 sự hãm hại Vihiṃsādhātu 122.929 hại giới, tính chất não hại Vihiṃsāvitakka 927 hại tầm Vihiṃsāsaññā 928.951 hại tưởng Vihiṃsuparati 608 tránh khỏi thương tổn Viheṭṭhanā 122.950 sự nhiểu hại Viheṭheti 950 nhiểu hại Vihesā 851.950 sự não hại Viheseti 1017 làm phiền Vītadosa 445.825 ly sân Vītarāga 445.825.827 ly tham Vītikkama 604.920.957 sự thái quá, sự quá đáng Vītikkanta 688.695 sự vượt khỏi Vīmaṃsā 515.516.529 thẩm, sự thẩm sát Vīmamsādhipateyya 771 thẩm trưởng Vīmaṃsāsamādhi 515 thẩm định Vīmaṃsāsamādhipadhānasaṅkhāra 515 Thẩm định cần hành Vīmaṃsiddhipāda 531.535 thẩm như ý túc Vuccamāna 918 khi được nhắc nhở, được nhắc bảo Vuṭṭhāti 795.802.845 xuất khỏi, xuất thiền Vuṭṭhāna 800.845 sự xuất ly, sự xuất khỏi, sự ra khỏi Vūpasanta 440.457.625.641.659.662.669.681 sự tịnh chỉ Vūpasama 599.689 vắng lặng Vedanā 121.239.334.441.608.798.900.1103.1034 nakevalam thọ, cảm giác Vedanākkhandha 8.44 nakevalam thọ uẩn Vedanānupassānā 441.549.462 thọ quán, năng quán thọ Vedanāpaccaya 255.274.286.290.358.372.400 duyên thọ Vedanāsampayutta 282 tương ưng thọ Vedanāhetuka 278 có thọ làm nhân Vedayita 121.151.239.270.298.334.684 sự cảm thọ, tình trạng cảm thọ Vedalla 783 Phương Quảng kinh Vedeyya 1004 cảm thọ được Vepulla 168.465.481.506.807 tiến triển Vebhabyā 612 sự sáng suốt Veyyākaraṇa 783.859.1072 ký thuyết Verabahula 988 có nhiều kẻ thù, có lắm thù nghịch Veramaṇī 165.178.572.583.768 sự kiêng tránh Verambhavāta 118 gió độ cao Velā-anatikkama 178.583.768 không quá hạn Veviccha 910.926.956 ích kỷ Vesiyāgocara 604 hành xứ kỹ nữ, chổ gái điếm, hành xứ gái điếm Vessa 1035.1039.1045.1049.1054 thương nhân, thương gia Vehapphala deva 1107. Quảng quả thiên, cõi Quảng quả thuộc tứ thiền Veḷugumba 614 bụi tre Veḷudāna 604 cho tre, cho cây tre Veḷuriya 115 ngọc lưu ly Vocchādanā 911 sự khỏa lấp Vodāna 800.845 sự trong sạch, sự thanh tịnh Voropeyya 839 đoạt, đoạn lìa, đánh mất Voropita 984 đoạt, đoạn lìa, đánh mất Voropeyya 839 đoạt hại, giết Vossagga 863.952.954.956 hết sự buôn thả, sự phóng xả tâm Vossaggaparināmī 552.570 hướng đến xả ly Sa-uttara 46.96.445.796.825 nakevalam hữu thượng Sa-uddesa 846 nét chi tiết Sakadāgāmiphala 837 Tư đà Hàm quả, quả Nhất Lai Sakadāgāmimagga 837 Tư Ðà Hàm đạo, đạo Nhất Lai Sakalikaggi 117 lửa đá Sakkatta 839 vai trò Ðức Trời Ðế Thích Sakkāyadiṭṭhi 932.949.936 thân kiến Sakkāra 849.861.878.882.910 sự lễ kính, vật lễ Sakkarā 115 sỏi, đá cuội Sagga loka 839.847 Cõi Trời, Thiên giới Saṅkappa 122.582.651.652 sự suy xét, tư duy Saṅkappati 911 suy nghĩ Saṅkapparāga 651 tham tư duy Saṅkāraggi 117 lửa rác rưởi Saṅkilittha 45.46.85.95 nakevalam phiền toái Saṅkilesa 800.845 sự ô nhiểm, sự phiền não Saṅkilesika 45.95.795.803 nakevalam cảnh phiền não Saṅkha 115 xa cừ Saṅkhata 87.795.801 nakevalam hành tướng, hữu vi Saṅkhāra 257.293.782.798.839.900.940.1034.1103 hành, hữu vi Sankhārakkhandha 20.64.100.103.295.301.331.466.508.551.673.1075.1103 hành uẩn Saṅkhāranirodha 782.798.832 hành diệt Saṅkhāranirodhagaminī 872.798.832 hành diệt lộ Saṅkhārapaccaya 255.274.286.290.358.372.500 duyên hành Saṅkhārasamudaya 782.798.832 hành tập khởi, tập khởi của hành Saṅkhārasampayutta 282.375 tương ưng hành Saṅkhārahetuka 278.374 có hành làm nhân Saṅkhāravasesasamāpatti 706 thiền nhập hữu dư hành Saṅkhitta 145.157.445.825 tóm lược, hôn trầm, sự muội lược Saṅkhipanā 881 sự chế giểu, chế rễu Saṅkhyā 506 định danh, sự đặt tên, sự gọi tên Saṅga 926 sự dính líu Saṅganikārāma 860 sự thích tích tụ Saṅganikārāmatā 996 thích hội chúng Saṅgati 154.273.303.340.371 hiệp hội Saṅgahita 3.9.15.21.27 gom lại, gom thành Saṅgha 601.839.932.956.984.994.1017 Tăng già, Tăng chúng, Tăng lữ Saṅghamajjha 1017 giữa Tăng chúng Saṅghātipattacīvaradhārana 599.612 mang y bát và Tăng già lê Sacca 827.962.975.1004 Ðế, sự chân thật, sự chắc thật Saccavipaṭikūla 960 sai với sự thật Saccānulomika 798.804.822 lý luận theo Thánh Ðế Sacchikata 241 đã chứng ngộ, đã xác chứng Sacchikatasaññitā 899 ngộ nhận đã chứng ngộ, tưởng lầm Sacchikatvā 924 sau khi chứng ngộ, sau khi tác chứng, sau khi giác ngộ Sacchikātabba 1108 cần phải tác chứng Sacchikiriyā 241.508.521.657.1013 tác chứng, chứng ngộ Sajjhu 115 bạch kim Sañcetanā 293.329.373 sự cố quyết Sañcetayitatta 293.359.768 thái độ cố quyết Sañjananī 926 sự xuất sanh Sañjaneti 467.1185sinh thành Sañjāta 3.653.663.780 đang thành, đang sanh thành Sañjāti 266.302.338.146 sự sanh khởi Sañjānanā 635.688.928 tưởng tri Sañjānitatta 635.688.928 trạng thái tướng tri Saññamakaranīya 605 nên chế ngự, cần phải chế ngự Saññā 259.635.688.900.926.949.1034.1103 sự tưởng nhận, tưởng nhớ Saññākkhandha 14.54.100 nakevalam Tưởng uẩn Saññābhava 265 tưởng hữu Saññāmanasikāra 828 tác ý tưởng Saññāvipariyesa 966 tưởng điên đảo, sự điên đảo trong tưởng Saññāvedayitanirodha 838.845 sự diệt thọ tưởng, thiền diệt thọ tưởng Saññivāda 1072 tưởng luận Saññī 985.1024.1035 nakevalam có tưởng, hữu tưởng, người hữu tưởng Saññojana 98.850.1007 nakevalam triền, sự ràng buộc, triền phược Saññojanavippayutta 46.89 nakevalam bất tương ưng triền Saññojanasampayutta 46.98 nakevalam tương ưng triền Saññojaniya 46.89.795.803 nakevalam cảnh triền Saṇṭapanā 878.908 sự duy trì, chú trọng oai nghi Saṇṭhapeti 691 an lập Saṇṭāma 861 địa vị, vị trí, vị thế, chỗ đứng Saṇṭānanada 849 kiêu hãnh địa vị Saṇṭhiti 240.507 sự vững trú Sata 609.612.636.834.990 ức niệm, có chánh niệm Sati 240.459.545.599.612.677.685.828 niệm, ức niệm, chánh niệm, nhớ lại Satinepakka 543 tuệ niệm Satindriya 236.240.612.844.1079 niệm quyền Satipaṭṭhāna 459.642.958 Niệm xứ Satipaṭṭhānasampayutta 459 tương ưng niệm xứ Satibala 240.612 niệm lực Satimā 169.431.434.439.443.456.462.543.599.675 có chánh niệm Satisambojjhaṅga 449.959.543.545.552.554.561 niệm giác chi Sattanikāya 146.266 thân hữu tình Satthā 839.932.981.995 Bậc Ðạo Sư Satthādāna 123 cầm đao kiếm, chấp kiếm Satthusāsana 800 Giáo lý Bậc Ðạo Sư Satha 911 xảo trá Sathatā 911 thái độ xảo trá Sadisa 849.884.889.891.937.1022 bằng, ngang bằng, bằng nhau Sadosa 445.825 hữu sân, có sân Sadda 98.159.957.992.998.1003 thinh, tiếng Saddataṇhā 161.926.994 thinh ái Saddadhātu 1077 thinh giới Saddavicāra 159.161 thinh tứ Saddavitakka 159.161 thinh tầm Saddasañcetanā 159.161 thinh tư Saddasaññā 159.161.689 thinh tưởng Saddahati 956 tin tưởng Saddahanā 240.359.660 sự tin cậy Saddāyatana 100.1076 thinh xứ Saddārammaṇa 291.377.411.785 cảnh thinh Saddāsā 926 muốn thinh, muốn nghe tiếng Saddha 604.844.868 có đức tin Saddhamma 851.958 chánh pháp diệu pháp Saddhā 240.359.660 tín, đức tin, niềm tin, sự tin tưởng Saddhābala 240 tín lực Saddhindriya 236.240.844.1079 tín quyền Sanidassana 85.87 nakevalam hữu kiến Santa 440.449.641.659.662.669.681.834 sự yên lặng, đang có Santi 843 có, hiện có, đang có Santika 7.13.19.25.31.613 gần, cận Santiṭṭhati 828.119 an lập, thiết lập, chứa đựng Satuṭṭhitā 608 tư cách tri túc Santhava 926 thân ái Sandithiparāmāsitā 991 cố chấp tư kiến Sannamanā 785 sự uốn mình Sannissita 844.878.882 nương theo, bám theo, bám vào, hám mùi Sappaccaya 87.795.801 nakevalam hữu duyên Sappatigha 85.87 nakevalam hữu đối chiếu, hữu đối kháng. Sappi 116 bơ sữa, bơ trong Sappītika 46.96.796 nakevalam hữu hỷ Sappurisa 932.949 Bậc Chân Nhân Sappurisadhamma 932.949 pháp Bậc Chân nhân Sabba 742.744 tất cả, mọi loài Sabbakāmasamiddhī 1106 sung mãn mọi dục lạc Sabbaṅgapaccaṅgī 1011 đủ mọi chi thể chính phụ Sabbattatā 741.743 cùng khắp Sabbatthagāminī 800.841 dẫn đến mọi sanh thú Sabbathā 743 mọi nơi Sabbadhi 741.743 mọi phương xứ Sabbapānabhūtahitānukampī 599 thương tưởng vì lợi ích mọi loài Sabbāvanta loka 741.743 hết thảy thế giới Sabbāsava 1107 nhất thiết lậu hoặc, mọi lậu hoặc Samagga 601 sự hòa hợp Samaṅgībhūta 990 thỏa mãn Samaññā 601 sự ấn định, sự chỉ định Samaṇa 940.949.990.1011 vị Sa môn, tịnh giả Samatikkanta 688.695 thoát khỏi Samatikkama 599.688.965.700.705 vượt khỏi, vượt qua Samatha 240.507 chỉ tịnh Samanantāra 795.802 sự tiếp theo, sự liên tục Samanupassati 932.949.963 nhận thấy Samannāgata 149.435.452.468.486.507.543 Bậc hội đủ, bậc thành đạt, sự có được, hay bị Samannāhāra 802.960 sự thu nhiếp, sự chuyên niệm Samappita 990 sung túc Samāgrama 154.273.303.340.371 trùng phùng Samādāya 599.606 thọ trì Samādiyati 795.802 chấp trì, chấp hành Samādhi 507.550.800.830.845 định Samādhikusala 845 thiện xảo tâm định Samādhija 599.663 do định sanh Samādhindriya 236.240.507.844.1079 định quyền Samādhibala 240.507 định lực Samādhiyati 543 định tỉnh, định vững vàng Samādhisambojjhaṅga 449.520.542.550.559 định giác chi Samāna 845.868 có, thường, có, hiện có Samāpajjati 795.802.845 nhập thiền Sāmapatti 800.805.845.945 sư phạm, sự vi phạm, sự nhập định Samāpattikusala 845 thiện xảo nhập thiền Samāpanna 804.1103 nhập thiền Samārabhati 469.847 khởi xướng Samāhita 445.825.868 sự định tỉnh, người định tỉnh Samijjhanā 508.521 sự thành mãn Samita 440.625.641.659.662.669.681 sự vắng lặng Samiddhi 508.521 sự hoàn thành Samukkāpanā 879 tán thán Samukkhepanā 881 sự kết tội Samicchinna 1011 bị đoạn diệt Samuṭṭhāpeti 467.485 ứng khởi Samuṭṭhita 3.9.15.21.27 đang ứng khởi Samudaya 252.237.303.340.371 tập khởi Samudayasacca 1078 Tập đế Samudācaranti 828 chi phối Samunnahanā 879 siểm nịnh Samupapanna 435.468.508 hoàn đắc, thành đạt hoàn toàn Samupāgata 452.486.602 mãn đáo, đi đến trọn vẹn Samupeta 435.452 nakevalam biến nhập, đạt đến hoàn toàn Samuppanna 3.9.15.21.27 đang tương sanh Samullapanā 879 tâng bốc Samodhāna 154.273.303.340.371 tao ngộ Samoha 445.825 hữu si, có si Sampakopa 122.629.632.926 sự tức giận Sampaggaṇhāti 470.488 bảo trì Sampaggāha 860.883.896 sự đề cao, sự nâng cao, sự đưa lên Sampajañña 438.455.612.672.667 sự lương tri Sampajāna 169.431.438.455.609.612.636.672 tỉnh giác Sampajānakārī 599.912 bậc tỉnh giấc Sampatta 1107 thành tựu, đạt đến Sampatti 508.521.657.678.840.845 thành đạt, sự đắc thành, sự thành tựu, sự thuận lợi Sampattipalibālha 840 bị trờ ngại bởi điều thuận lợi Sampatthanā 926 vọng cầu Sampadosa 122.629.632.926 sự quyết ám hại Sampayutta 654.664.743 tương ưng Sampayoga 145.154 hội họp - kết hợp Sampavaṅkatā 918.951.955.960 sự xu hướng Sampasāda 663 đặng tịnh, yên tịnh Sampasādana 599.560 tỉnh, tỉnh lặng, thanh tịnh Sampasīdati 981 tịnh tín, tín ngưỡng, tin tưởng Sampāpanā 881 sự xuyên tạc Samphappalāpa 165.572.930.970.1009.1028 ỷ ngữ, tạp uế ngữ, nói nhảm nhí, nói vô ích Samphusanā 297.333 sự đối xúc Samphusitatta 297.333 trạng thái đối xúc Sambodha 545 giác ngộ, đẳng giác Sambhajati 615 thọ dụng Sambhajanā 918.951.961 sự cộng tác Sambhatti 918.951.960 sự tương thân, sự miệt mài, sự tôn sùng Sambhavanti 1023 hiện hữu, hiện diện, có mặt, xuất hiện Sammaggata 1031 đi đến chân chánh, chánh hướng Sammatiñāna 798.825 tịnh trí, chế định trí Sammatideva Chế định thiên, qui ước thiên, Giả định thiên Sammatta 844 Sự chính xác, chánh tánh, phần chánh Sammattaniyata 45.85 nakevalam cố định phần chánh Sammappadhāna 489.501.958 chánh tinh cần, chánh cần Sammā 1011 chánh, đúng, hoàn toàn, toàn thiện, trọn cả Sammāājīva 162.167.180.574.579.585 chánh mạng Sammākammanta 166.179.569.573.584.594 chánh nghiệp Sammādiṭṭhi 163.176.240.570.581.589.612 chánh kiến Sammādiṭṭhika 847 người có chánh kiến Sammādiṭṭhikammasamādāna 874 thọ trì theo nghiệp chánh kiến Sammāpaṭipanna 1031 chánh hạnh, chánh hành Sammāvācā 162.165.178.572.583 chánh ngữ Sammāvāyāma 168.181.468.486.507.575.579 chánh cần, chánh tinh tấn Sammāsaṅkappa 122.164.177.569.571.582.652 chánh tư duy Sammāsati 169.240.459.587.612 chánh niệm Sammāsamādhi 170.240.577.589.594 chánh định Sammāsambuddha 839 chánh giác, chánh đẳng giác Sammiñjita 599.612 co vào Sammusanatā 923.959 tình trạng quên lãng, sự quên lãng Sammūlha 988 bị hôn mê Sayaṃkata 975 do tự mình tạo Sarajavāta 118 gió cuốn bụi, gió trốt Saraṇa 46.96 nakevalam hữu y, hữu tranh Saraṇatā 240.612 thái độ nhớ lại Sarāga 445.325 có tham, hữu tham Saritā 926 ái hà 543 nhớ được Sarīra 844.1032 thân thể Salomahaṃsa 618 có sự rỡn lông ốc, mọc lông ốc Salakkhanā 612 sự tham khảo Sallapanā 879 ton hót Sallīyanā 633.877.960 sự trầm lặng Savicāra 45.96.652.796 nakevalam hữu tứ Savitakka 45.96.652.796 nakevalam hữu tầm Savitakkasavicāra 797.810.845 hữu tầm hữu tứ Sasaṅkhāra 347.360.405.768.784.785 hữu trợ Sasaṅkhāranigāyhavaritavata 834 hữu tâm trợ thế ngăn phiền não Sassata 844.961.1004.1032.1042.1061 thường còn Sassatadiṭṭhi 850.949 thường kiến Sassatavāda 1072 thường luận Sahagata 654.664 câu hành, đi chung Sahajāta 654.644.743 câu sanh, đồng sanh Sahadhammika 918.951 đúng pháp Sahanandi 905 đồng vui Sahabyatā 1105 kết hợp với, đồng loại với Sahasokī 905 đồng buồn Sahetuka 44.86.1096 nakevalam hữu nhân Saḷāyatana 255.260.277.782.788 lục nhập, sáu xứ Saḷāyatanapaccaya 255.266.277.782.798 duyên lục nhập Saḷāyatanasampayutta 825 tương ưng lục nhập Saḷāyatanahetuka 281 có lục nhập làm nhân Saṃvacchara 1106 niên, một năm Saṃvattakappa 846 hoại kiếp Saṃvattati 545 dẫn đến, tiến đến Saṃvara 602.922.957 sự thu thúc, điều giới thu thúc Saṃvarakaranīya 605 nên thu thúc, cần thu thúc Saṃvuta 602 thu thúc, phòng hộ Saṃhāni 147.267.303.339 sự giảm thiểu, sự tổn giảm Svavatthita 432.441.445.449 sự chuẩn xác, sự chính xác Svākāra 844 thiện thành tướng Saṃsaggārāmatā 996 thích chung chạ Saṃmaṭṭha 604.654.664 lẫn lộn, hòa lẫn, hòa hợp Saṃsaya 355.643 sự ngờ vực Saṃsevati 615 sự tiếp nhận Saṃsevanā 918.951.960 sự kết giao Sākāra 846 nét đại cương Sāta 121.239.298.334.359.654.1043.1062 sự sảng khoái, sự vui, sư vừa ý Sātacca 599.610 kiên trì Sātarūpa 159.161.844 sắc mãn ý, sắc vừa lòng Sātheyya 850.991.1021 xảo quyệt, dối trá, sự lừa gạt, tình trạng xảo trá Sādhuka 543 khéo Sādhukamyāta 870.926 mong tốt, sự mong muốn được vật tốt Sāpattika 1017 người có tội Sāmantajappā 880 nói quanh quẩn Sāmantajappita 878 nói quanh co Sāmisa 441 thuộc vật chất Sāyita 117.119.599.612 nếm vị Sāyitvā 922 nếm vị Sāra 601 cốt lỏi, người có cốt lỏi, hạng pháp lỏi Sārambha 849.855 sự đấu tranh, sự tranh đua Sārambhanā 865 thái độ tranh đua Sārammana 93.795.1109 nakevalam hữu tri cảnh, có biết cảnh Sārammanārammana 1110 có đối tượng hữu tri cảnh Sārāga 299.335.867.926.953.992.1014 sự luyến tham, sự tham đắm, sự vui mừng, thỏa thích Sāvaka 872 thinh văn, hàng đệ tử Sāsava 795.803.1103 cảnh lậu Sikkhati 599.606 học tập Sikkhā 606.773.932.981.995.1017 học giới Sikkhāpada 599.606.767 điều học, học giới Siṅga 349.869 sự nham hiểm, sự mánh lới Siṅgāratā 869 sự mánh khóe Singhānikā 116.432.433.434 nước mũi Sinānadāna 604 cho phấn tắm Siñcha 926 tình thương Sippa 861 nghề nghiệp, tài nghề Sippamada 849 kiêu hãnh nghề nghiệp Sippāyatana 808.883.888 nghề nghiệp, lãnh vực nghề nghiệp, tài nghệ Sibbinī 926 ái diệt Siyanti 1044.1048.1063.1067 (siyam iti) rằng "ta có thể là" Siyā(idam yebhuyyikam) có thể là Silā 115 đá, cẩm thạch Siloka 849.878.882 tai tiếng, tiếng đồn đại, danh tiếng, tiếng tăm, danh vọng Sītavāta 118 gió lạnh Sīla 861.932.962.982.1105 giới hạnh, luật cấm chế, giới đức Sīlabbata 901.932.962 giới cấm Sīlabbataparāsama 932.962.976.1029 giới cấm trì, sự có chấp theo giới cấm Sīlabbatupādāna 264.963 giới cấm thủ Sīlabyasana 149.269.987 sự suy thoái giới hạnh, sự suy vong giới hạnh Sīlamada 849 kiêu hãnh giới hạnh Sīlamaya 257.797.805 trì giới thành, do trì giới tạo ra Sīlavipatti 850 giới hoại Sīlasamvara 604 thu thúc giới Sīsa 115 chì đen Sīhanāda 800 tiếng rống sư tử Sīhaseyya 609 dáng sư tử ngọa, dáng nằm con sư tử Sukatadukkata 1031 thiện hành ác hành Sukha 121.298.441.653.656.663.673.677.711.839.940.960.966.990.1014 lạc, sự dễ chịu Sukhadukka 975 lạc khổ Sukhadhātu 121 lạc giới Sukhapharanatā 833 lạc biến mãn Sukhavipāka 834 quả lạc Sukhavippayutta 803 bất tương ưng lạc Sukhavihārī 599.675 lạc trú Sukhasampayutta 803 tương ưng lạc Sukhasahagata 46.85.377.797.803.828 câu hành lạc Sukhāpatipadā 830 hành dị, sự thực hành dễ Sukhita 905 được an lạc Sukhindriya 236.239.1079 lạc quyền Sukhī 543 thường lạc Sukhumā 5.11.17.23.29 tế, sự tinh tế, sự tinh vi, tế nhị Sugata 847 thiện thú Sugati 839.847 thiện thú Suci 1107 trong sạch, vật tịnh, thanh tịnh Suññata 389 không tánh Suññāgāragata 899.621 đi đến ngôi nhà trống Suta 861.883.888.967.1015.1111 được nghe, văn, học vấn Sutamada 849 kiêu hãnh học vấn Sutamayāpaññā 797.804 trí văn, tuệ do nghe Sutta 599.612.783.926 ái thằng, nằm ngủ, Khế Kinh Sudassa deva 1107 thiện kiến thiên Sudassī deva 1107 Thiện hiện thiên Sudda 1035.1039.1049.1054 giai cấp nô lệ, hạng tiện dân Suddhi 932.962.963 thanh tịnh Supaṭṭhita 624 được đặt lại Supaṇṇavāta 118 gió do Ðại Bàng Supati 795.802 ngủ, ngủ nghỉ Supanā 663 cánh say ngủ Supitatta 633 thái độ say ngủ Supina 795.802 sự chiêm bao, sự mộng mị Subha 845.960.966 thanh tịnh, tốt đẹp Subhakiṇha deva 1107 Biến Tịnh thiên Surāmerayamajjapamādaṭṭhāna 767.769.986 dễ duôi uống rượu ngâm rượu cất Suriyasantāpa 117 sức nóng mặt trời Suvaṇṇa 847 đẹp sắc Suviññāpaya 844 dị giáo hóa, dễ cảm hóa Susāna 599.617 nghĩa địa Susukābhaya 973 hiểm họa cá mập Sekkha 45.85.601.797 nakevalam Bậc Hữu Học Setughāta 178.583.768 sự trừ khử Seda 116.432.433.434 mồ hôi Senāsana 614.867.950.953.873 trú xứ, sàng tọa Senāsanamaṇḍanā 871 sự chưng dọn trú xứ Semha 116.432.434 đàm, đàm nhớt Seyya 802.849.883.937.1022 sự nằm, sự hơn, sự trội hơn, sự tốt hơn Seyyasukha 982 khoái lạc nằm ngủ Sevatti 604.615.843 giao du, hưởng thụ Sevanā 918.951.955.960 sự giao du, sự thực hiện Soka 145.149.255.268.990 sầu, sự lo buồn, sự sầu muộn Sokaparidevadukkhadomanassupāyāsadhamma 156 sự sầu bi khổ ưu ai Sokasalla 149.268 mũi tên sầu Socanā 149.268 sự buồn rầu Socitatta 149.268 thái độ buồn rầu Sota 98.159.922.957.998 nhĩ, lỗ tai Sōtadhātu 1077 nhỉ giới Sotadhātuvisuddhi 836 nhĩ giới tịnh Sotaviññāna 161.377.1086 nhĩ thức Sotaviññānadhātu 1077 nhĩ thức giới Sotasamphassa 159.161.1082 nhĩ xúc Sotasamphassaja 159.161.1083 sanh từ nhĩ xúc Sotāpattimagga 837 Dự lưu đạo, đạo Tu Ðà Hườn Sotāpattiphala 837 Dự lưu quả, quả Tu Ðà Hườn Sotāyatana 100.1076 nhĩ xứ Sotindriya 236.1076 nhĩ quyền Sodheti 628 rửa sạch Soppa 633 sự bần thần, sự say ngủ Somanassa 599.681 hỷ, sự vui, thọ vui Somanassaṭṭhāniya 998 đáng chổ vui Somanassadhātu 121 hỷ giới Somanassasahagata 291.358.381.400.768.784.785 câu hành hỷ Somanassindriya 236.1079 hỷ quyền Sosita 440.625 nakevalam sự kiệt quệ Sneha 116 sự quến dẻo Snehagata 116 cách quến dẻo Svavatthita 432.441.445.449 sự chuẩn xác Svākāra 844 thiện hành tướng Hadaya 115.125.130.294.743 tim, tâm tạng Handa 1013 thế nên Hānabhāginīpaññā 798.828 tuệ thối phần, thối phần tuệ Hāsa 557.654 sự hài lòng Hitakāma 155.604 muốn đem may mắn Hiriyati 917.954 hổ thẹn, hổ ngươi Hiriyitabba 917.954 đáng hổ thẹn Himsanā 122.950 sự hãm hiếp Hīna 6.45.85.771.847.849.885.937.1017.1022 xấu, hạ liệt, ty hạ, thua, xấu xa, hèn hạ, đời thế tục Hīnamata 6 biết là xấu Hīnasammata 6 cho là xấu Hīnādhimuttika 843 có khuynh hướng hạ liệt Hīḷanā 885.888.891.894 sự tự cảm Hīḷita 6 bị khinh bỉ Huta 1031 quả cúng dường Heṭhanā 122.950 sự nhiểu nhương Hetu 46.86.779.839 nakevalam nhân Hetuphala 779 nhân quả, quả của nhân Hetuvippayutta 46.86.975.801 nakevalam bất tương ưng nhân Hetusampayutta 46.86 nakevalam tương ưng nhân Hetuso 800.840 do nhân, theo nhân, theo nguyên nhân. EVAMNIṬṬHITAṂ -ooOoo- Ðầu trang | 00 | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | Tập Một | Tập Hai |